D
Dicread
HomeDictionaryOopposition

opposition

sự phản đối / phe đối lập / sự đối lập
[C/U] Cả hai
Số nhiều: oppositions

Tnày mang hàm ý vmt sma sát tích cc. Đây không đơn thun là skhác bit vquan đim, mà là mt lc tác động có chủ đích hoc mang tính hthng nhm đẩy lùi mt xu hướng đang chiếm ưu thế. Trong bi cnh chính trị, tnày mô tvai trò chính thc trong vic giám sát và thách thc, vi mc tiêu là to ra mt cơ chế kim soát quyn lc.

Xét vmt vt lý hoc logic, tnày gi lên hìnhnh hai lc lượng đối đầu trc din. Điu này to ra cm giác căng thng và bế tc, nơi không bên nào có thtiến lên nếu không vượt qua được bên kia. Tnày mang tính đối đầu mnh mhơn so vi difference (skhác bit) và có tchc hơn so vi disagreement (sbt đồng).

Uncountable when referring to the general feeling of resistance (There was much opposition). Countable when referring to the specific people or groups who resist (The various oppositions in the region).

Ý nghĩa

Danh từsự phản đối

Trạng thái không đồng ý hoặc kháng cự đối với một kế hoạch hoặc một cá nhân

The proposal met with strong opposition from the local community.

Đề xuất này đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ từ cộng đồng địa phương.

Danh từphe đối lập

Đảng hoặc nhóm cạnh tranh với chính phủ hiện tại trong một hệ thống chính trị

The leader of the opposition called for a general election.

Lãnh đạo phe đối lập đã kêu gọi tổ chức một cuộc tổng tuyển cử.

Danh từsự đối lập

Sự tương phản giữa hai điều trái ngược nhau

The stark opposition between the two political ideologies is evident.

Sự đối lập gay gắt giữa hai hệ tư tưởng chính trị được thể hiện rõ ràng.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error