D
Dicread
HomeDictionarySshackle

shackle

xiềng xích / kìm hãm / còng tay/chân / ma ní
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: shacklesQuá khứ: shackledPhân từ 2: shackledV-ing: shackling

shackle mang nghĩa gc là nhng thiết bkim loi dùng để khóa cht tay chân, gi lên hìnhnh vsmt tdo và cưỡng chế. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tru tượng). Sc thái ý nghĩa và ngcnhnghĩa đen, shackle thường dùng trong bi cnh pháp lut, tù ti hoc hàng hi (ma ní). Trong khi handcuffs chtp trung vào còng tay, shackle có phm vi rng hơn, bao gm ccòng chân hoc các loi xích ln dùng để cố định vt nng. Ở nghĩa bóng, tnày mô tskìm hãm, hn chế quyn tdo hoc ngăn cn sphát trin. Nó mang sc thái nng nhơn so vi limit hay restrict, vì shackle ám chmt rào cn khó phá bỏ, ging như bxích li bi nhng quy định kht khe hoc định kiến xã hi. Ví dvnghĩa đen: The prisoner was kept in shackles (Tù nhân bgitrong xing xích). Ví dvnghĩa bóng: The company is shackled by outdated regulations (Công ty bkìm hãm bi nhng quy định li thi). Phân bit vi các ttương đồng Người hc dnhm ln shackle vi chain. Trong khi chain (chui/xích) là mt danh tchung chvt liu, thì shackle nhn mnh vào chc năng khóa và giam giữ. Vmt động từ, nếu bind mang nghĩa buc li mt cách chung chung, thì shackle nhn mnh vào vic tước đot quyn tdo hành động. Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, shackle thường được dùngdng snhiu shackles khi nói vbcòng tay chân. Khi là động từ, nó thường được dùngthbị động (be shackled by) để din ttrng thái bkìm kp bi mt yếu tkhách quan.

Ý nghĩa

Ngoại động từxiềng xích
[~ someone][~ something]

Kiềm chế ai đó hoặc cái gì đó bằng xích hoặc còng tay để ngăn chặn sự di chuyển

"The prisoners were shackled at the ankles during transport."

Các tù nhân bị xiềng xích ở cổ chân trong quá trình vận chuyển.

Ngoại động từkìm hãm
[~ someone][~ something]

Hạn chế hoặc thu hẹp quyền tự do hành động hoặc sự phát triển của một cá nhân hoặc tổ chức

"Excessive bureaucracy continues to shackle the growth of small businesses."

Thủ tục hành chính quá mức tiếp tục kìm hãm sự tăng trưởng của các doanh nghiệp nhỏ.

Danh từcòng tay/chân

Một vòng kim loại hoặc vòng khóa, thường đi theo cặp, dùng để buộc cổ tay hoặc cổ chân của một người lại với nhau

"The captive struggled to break free from his heavy iron shackles."

Tù nhân vật lộn để thoát khỏi những chiếc còng sắt nặng nề.

Danh từma ní

Một mảnh kim loại hình chữ U được cố định bằng một chốt, dùng làm mắt xích kết nối trong hệ thống dây buộc hoặc kéo

"The sailor checked the shackle to ensure the anchor chain was securely attached."

Người thủy thủ kiểm tra ma ní để đảm bảo xích neo được gắn chặt chẽ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error