D
Dicread
HomeDictionaryHhindrance

hindrance

vật cản / sự cản trở
Danh từ

hindrance mang sc thái chmt điu gì đó gây ra schm trễ, khó khăn hoc làm gim hiu quca mt hành động, tiến trình. Tnày thường được dùng để mô tnhng yếu tkhách quan hoc nhng rào cn không mong mun khiến mc tiêu khó đạt được hơn. Khác vi obstacle (vt cn) thường gi hìnhnh mt chướng ngi vt cthể, hu hình mà bn phi vượt qua hoc phá bỏ, hindrance thiên vscn trmang tính kéo dài, làm chm nhp độ hoc gây phin toái.

Ý nghĩa

Danh từvật cản

Một người hoặc một vật khiến ai đó khó thực hiện điều gì đó hoặc khiến điều gì đó khó xảy ra

"The heavy rain was a major hindrance to the construction crew."

Cơn mưa nặng hạt là một vật cản lớn đối với đội xây dựng.

Danh từsự cản trở

Hành động làm chậm trễ hoặc gây trở ngại cho tiến trình của một điều gì đó

"The new regulations were seen as a hindrance to economic growth."

Các quy định mới được xem là một sự cản trở đối với tăng trưởng kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error