D
Dicread
HomeDictionaryCconstrain

constrain

hạn chế / bắt buộc / trói buộc
Ngoại động từ
Quá khứ: constrainedPhân từ 2: constrainedV-ing: constraining

constrain mang hàm ý to ra mt rào cn hoc áp lc khiến ai đó hoc điu gì đó không thhành động tdo hoc phát trin theo ý mun. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng, liên quan đến lut pháp, kinh tế hoc các quy tc kthut.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit ln nht gia constrain và restrict là mc độ và bn cht ca shn chế. Trong khi restrict thường nói vvic đặt ra mt gii hn cthể (ví dụ: gii hn tc độ), thì constrain nhn mnh vào scưỡng ép hoc áp lc tbên ngoài khiến đối tượng không có la chn nào khác ngoài vic phi tuân theo.

constrain: Gi cm giác bgò bó, bị ép buc hoc bkìm hãm bi các yếu tkhách quan (như ngân sách, thi gian, lut lệ).
restrict: Tp trung vào vic thu hp phm vi hoc slượng ca mt thgì đó.

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà constrain có thdch là "hn chế", "kim chế" hocp buc". Người hc cn cn thn để không nhm ln vi các tmang nghĩa tiêu cc tuyt đối; constrain đôi khi chỉ đơn gin là sự điu chnh để phù hp vi thc tế khách quan.

Ví dụ đúng: Financial constraints (Nhng hn chế vtài chính) - dùng để chvic thiếu ht ngân sách khiến kế hoch không ththc hin đầy đủ.
Ví dụ đúng: Feel constrained to act (Cm thy bị ép buc phi hành động) - dùng khi mt người làm điu gì đó không phi vì mun mà vì áp lc hoàn cnh.

Vmt ngpháp, constrain là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp hoc được dùngdng bị động để mô ttrng thái bgò bó.

Ý nghĩa

Ngoại động từhạn chế
[~ someone/something][~ someone/something to do something]

Giới hạn nghiêm ngặt phạm vi, sự tự do hoặc các lựa chọn của ai đó hoặc điều gì đó

The budget constraints constrain the team from hiring more staff.

Những ràng buộc về ngân sách hạn chế đội ngũ trong việc thuê thêm nhân viên.

Ngoại động từbắt buộc
[~ someone to do something]

Ép buộc hoặc cưỡng chế ai đó phải theo một lộ trình hành động cụ thể

The law constrains the government to provide basic healthcare to all citizens.

Luật pháp bắt buộc chính phủ phải cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản cho mọi công dân.

Ngoại động từtrói buộc
[~ something]

Hạn chế sự di chuyển của một người hoặc một vật một cách vật lý bằng cách sử dụng thiết bị hoặc lực

The patient was constrained to the bed to prevent injury during the procedure.

Bệnh nhân đã bị trói buộc vào giường để ngăn ngừa chấn thương trong quá trình thực hiện thủ thuật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error