check
Từ này mang hàm ý mạnh mẽ về việc xác thực và kiểm soát. Đó là hành động tạo ra một "lưới an toàn" bằng cách xác nhận rằng thực tế đang khớp với mong đợi. Dù chỉ là cái nhìn nhanh vào đồng hồ hay một cuộc kiểm toán hồ sơ tài chính nghiêm ngặt, cảm giác chung chính là việc giảm thiểu sự không chắc chắn.
Trong bối cảnh xã hội hoặc nghề nghiệp, từ này thường ngụ ý một động lực quyền lực về sự giám sát. Khi một người kiểm tra công việc của người khác, sẽ có một thứ bậc ngầm về việc chỉnh sửa. Theo nghĩa quyết liệt hơn, việc check một ai đó có nghĩa là kiềm chế họ hoặc hạn chế tầm ảnh hưởng của họ để ngăn họ trở nên quá áp đảo.
Có thể đếm được khi đề cập đến một văn bản vật lý hoặc một dấu hiệu (một tờ séc, một dấu tích). Không đếm được khi đề cập đến quy trình xác minh chung (việc kiểm tra thiết bị kỹ lưỡng).
Ý nghĩa
Xem xét một thứ gì đó để xác định tính chính xác, chất lượng hoặc tình trạng
"Please check the oil level in the car."
Vui lòng kiểm tra mức dầu trong xe ô tô.
Ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình phát triển hoặc tiến triển của một thứ gì đó
"The government took measures to check the inflation rate."
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để kiềm chế tỷ lệ lạm phát.
Kiểm tra lại thông tin hoặc một sự thật
"I need to check if the store is still open."
Tôi cần kiểm tra xem cửa hàng còn mở cửa không.
Một dấu hiệu được dùng để cho biết điều gì đó đã được xác minh hoặc hoàn thành
"Put a check in the box if you agree."
Hãy đánh dấu tích vào ô nếu bạn đồng ý.
Một lệnh viết tay gửi đến ngân hàng để thanh toán một số tiền cụ thể từ tài khoản của người ký
"He wrote a check for five hundred dollars."
Anh ấy đã viết một tờ séc trị giá năm trăm đô la.
Phiếu thanh toán được cung cấp sau bữa ăn tại nhà hàng
"Could we have the check, please?"
Vui lòng cho chúng tôi xin hóa đơn được không?