D
Dicread
HomeDictionaryCcheck

check

kiểm tra / kiềm chế / xác minh / dấu tích / séc / hóa đơn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: checksQuá khứ: checkedPhân từ 2: checkedV-ing: checking

Tnày mang hàm ý mnh mvvic xác minh và kim soát. Đây là hành động to ra mt mng lưới an toàn bng cách xác nhn rng thc tế khp vi mong đợi. Dù đó là mt cái liếc nhìn nhanh vào đồng hhay mt cuc kim toán kht khe các hsơ tài chính, cm giác chung là nhm gim bt skhông chc chn.

Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, tnày thường ngụ ý mt động lc quyn lc vsgiám sát. Khi mt người kim tra công vic ca người khác, scó mt sphân cp ngm vvic chnh sa. Theo nghĩa quyết lit hơn, vic kim chế mt ai đó có nghĩa là đặt hvào đúng vtrí hoc hn chế tmnh hưởng ca họ để ngăn htrnên quá áp đảo.

Countable when referring to a physical document or a mark (a bank check, a check mark). Uncountable when referring to the general process of verification (a thorough check of the equipment).

Ý nghĩa

Ngoại động từkiểm tra
[~ someone][~ something]

Xem xét một thứ gì đó để xác định độ chính xác, chất lượng hoặc tình trạng của nó

Please check the oil level in the car.

Vui lòng kiểm tra mức dầu trong xe ô tô.

Ngoại động từkiềm chế
[~ something]

Ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình tiến triển hoặc sự phát triển của một thứ gì đó

The government took measures to check the inflation rate.

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để kiềm chế tỷ lệ lạm phát.

Nội động từxác minh

Xác nhận lại một thông tin hoặc một sự thật

I need to check if the store is still open.

Tôi cần kiểm tra xem cửa hàng có còn mở cửa không.

Danh từdấu tích

Một ký hiệu được dùng để cho biết điều gì đó đã được xác minh hoặc hoàn thành

Put a check in the box if you agree.

Hãy đánh dấu tích vào ô nếu bạn đồng ý.

Danh từséc

Một lệnh viết tay gửi đến ngân hàng để thanh toán một số tiền nhất định từ tài khoản của người ký

He wrote a check for five hundred dollars.

Anh ấy đã viết một tờ séc trị giá năm trăm đô la.

Danh từhóa đơn

Phiếu tính tiền được cung cấp vào cuối bữa ăn trong nhà hàng

Could we have the check, please?

Vui lòng cho chúng tôi xin hóa đơn được không?

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error