D
Dicread
HomeDictionaryCcaptivity

captivity

tình trạng bị giam cầm
Danh từ

captivity mô ttrng thái bmt tdo, bkim soát hoc giam gitrong mt không gian hn chế. Tnày mang sc thái nng nhơn so vi vic chỉ đơn thun là "ở trong" mt nơi nào đó, vì nó nhn mnh vào scưỡng ép và thiếu quyn tquyết. Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Anh, captivity được dùng phbiến nht trong hai ngcnh chính: Đối vi động vt: Thường dùng để chnhng loài vt sng trong vườn thú, bcá hoc được nuôi làm thú cưng thay vì sng trong môi trường tnhiên. Ví dụ: animals in captivity (động vt bnuôi nht). Đối vi con người: Mang nghĩa nghiêm trng hơn, thường chtình trng bbt làm tù binh, con tin hoc bgiam cm trong chiến tranh hoc bi các tchc ti phm. Ví dụ: held in captivity (bgiam cm). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ gia captivity và imprisonment. Trong khi imprisonment thường gn lin vi hthng pháp lut, hình pht tù chính thc sau mt bn án ca tòa án, thì captivity nhn mnh vào trng thái btước đot tdo nói chung, bt klý do là gì (tnhiên, chiến tranh hoc bt hp pháp). Không nên dùng captivity khi nói vvic mt ti phm bkết án tù (hãy dùng imprisonment). Sdng captivity khi nói vmt con htrong sthú hoc mt tù binh chiến tranh. Vmt ngpháp, tnày là mt danh tkhông đếm được, thường xut hin trong cm tin captivity để chtrng thái đang bgiam giữ.

Ý nghĩa

Danh từtình trạng bị giam cầm

Trạng thái bị bỏ tù hoặc bị hạn chế tự do, thường áp dụng cho động vật hoặc con người

"The tiger spent ten years in captivity before being released into the wild."

Con hổ đã trải qua mười năm bị giam cầm trước khi được thả về tự nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error