D
Dicread
HomeDictionaryBbottleneck

bottleneck

điểm nghẽn / cổ chai / gây nghẽn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: bottlenecksQuá khứ: bottleneckedPhân từ 2: bottleneckedV-ing: bottlenecking

bottleneck mô tmt hin tượng nơi mt lung chuyn động hoc mt quy trình bchm li đáng kdo mt đim hn chế vdung lượng hoc ngun lc. Hìnhnhn dụ ở đây là chiếc cchai: dù thân chai rng nhưng cht lng chcó ththoát ra thông qua mt khe hp, khiến tc độ chy bgii hn.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong qun trvn hành và sn xut, bottleneck không chỉ đơn thun là schm trmà là đim yếu nht trong mt chui cungng hoc quy trình làm vic. Nếu mt công đon chm hơn tt ccác công đon khác, nó strthành bottleneck, khiến toàn bhthng không thhot động nhanh hơn mc mà đim nghn đó cho phép.

Trong giao thông, tnày dùng để chnhng đon đường bthu hp đột ngt (ví dtba làn xung mt làn), gây ra tình trng ùn tc. Trong công nghthông tin, nó thường ám chvic phn cng (như CPU hoc RAM) không đủ mnh để đápng tc độ ca các thành phn khác, làm gim hiu sut tng thca máy tính.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit bottleneck vi blockage (stc nghn hoàn toàn). Trong khi blockage khiến mi thdng li hoàn toàn, bottleneck chlàm chm tc độ lưu thông nhưng vn cho phép mt lượng nhỏ đi qua.

The road is blocked (Đường bchn hoàn toàn, không thể đi qua).
The narrow bridge is a bottleneck for traffic (Cây cu hp là mt nút tht cchai khiến giao thông bchm li).

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể được sdng như mt danh từ để chỉ đim nghn hoc như mt động từ để mô thành động gây ra schm trcho mt quy trình.

Ý nghĩa

Danh từđiểm nghẽn

Một tình huống hoặc giai đoạn trong một quy trình gây ra sự chậm trễ hoặc ngăn cản toàn bộ hệ thống hoạt động hiệu quả

The lack of skilled technicians has become a major bottleneck in the production line.

Việc thiếu các kỹ thuật viên lành nghề đã trở thành một điểm nghẽn chính trong dây chuyền sản xuất.

Danh từcổ chai

Phần cổ hẹp của một chiếc chai

The wine poured slowly because of the narrow bottleneck.

Rượu chảy ra chậm vì cổ chai hẹp.

Ngoại động từgây nghẽn
[~ something]

Hạn chế luồng lưu thông hoặc tiến độ của một thứ gì đó bằng cách tạo ra một điểm tắc nghẽn

The outdated software continues to bottleneck the entire data processing system.

Phần mềm lỗi thời tiếp tục gây nghẽn toàn bộ hệ thống xử lý dữ liệu.

Từ liên quan

Last Updated: July 17, 2026Report an Error