D
Dicread
HomeDictionarySsuppression

suppression

sự trấn áp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: suppressions

Thut ngnày mang sc nng ln vquyn lc và skim soát. Nó gi lên hìnhnh mt lc lượng tbên ngoài hoc bên trong đang đè nén mt điu gì đó để ngăn không cho nó xut hin hoc tiếp din. Có mt scăng thng timn trong tnày, ngụ ý rng đối tượng btrn áp vn còn tn ti nhưng đang bgili dưới mt áp lc ln.

Trong bi cnh tâm lý hc, suppression đề cp đến nlc có ý thc nhm đẩy nhng suy nghĩ không mong mun ra khi tâm trí. Trong các bi cnh kthut hoc sinh hc, tnày mô tvicc chế mt quá trình, chng hn như sự ức chế min dch, nơi mt chc năng tnhiên blàm gim đi mt cách có chủ đích để đạt được mc tiêu y tế cthể.

Countable when referring to a specific instance of stopping something, like the suppression of a particular riot. Uncountable when referring to the general process or a biological state, such as the systemic suppression of a hormone.

Ý nghĩa

Danh từsự trấn áp

Hành động dùng vũ lực để chấm dứt một điều gì đó, chẳng hạn như một cuộc nổi dậy hoặc một cảm xúc

The government used military force for the suppression of the uprising.

Chính phủ đã sử dụng lực lượng quân sự để trấn áp cuộc khởi nghĩa.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error