D
Dicread
HomeDictionaryIinhibition

inhibition

sự e dè / sự ức chế / sự ức chế thần kinh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: inhibitionsQuá khứ: inhibitedPhân từ 2: inhibitedV-ing: inhibitingSo sánh hơn: more inhibitingSo sánh nhất: most inhibiting

Tnày mang sc nng tâm lý vsxung đột ni tâm. Nó mô tmt rào cn tinh thn to ra khong cách gia mong mun hành động và vic thc hin hành động đó trên thc tế. Tnày thường gn lin vi chng lo âu xã hi hoc sgiáo dc nghiêm khc, gi lên cm giác bkìm hãm bi nhng si xích vô hình ca phép tc hoc ni shãi.

Trong các bi cnh khoa hc, tnày chuyn sang nghĩa mt sngăn chn vmt cơ hc hoc hóa hc. Nó đề cp đến mt tác nhân cthlàm đóng mt ltrình hoc ngăn cn mt cht xúc tác hot động. Trong khi nghĩa tâm lý nói vsdo dự, thì nghĩa sinh hc li nói vsự đình chhot động toàn phn hoc mt phn.

Countable when referring to a specific mental block or a particular chemical process. Uncountable when discussing the general state of being restrained or the broad concept of biological suppression.

Ý nghĩa

Danh từsự e dè

Cảm giác ngại ngùng, tự ti hoặc lo lắng khiến một người không thể hành động một cách thoải mái hoặc tự nhiên

She felt a certain inhibition about speaking in public.

Cô ấy cảm thấy có một sự e dè nhất định khi nói chuyện trước công chúng.

Danh từsự ức chế

Hành động ngăn chặn một quá trình hoặc hành động xảy ra hoặc làm chậm nó lại

The drug provides a strong inhibition of the enzyme's activity.

Loại thuốc này tạo ra sự ức chế mạnh mẽ đối với hoạt động của enzyme.

Danh từsự ức chế thần kinh

Một quá trình sinh lý trong đó một xung thần kinh hoặc một phản ứng sinh học bị kìm hãm hoặc dừng lại

The neural pathway is characterized by the inhibition of the motor neurons.

Đường dẫn truyền thần kinh được đặc trưng bởi sự ức chế của các tế bào thần kinh vận động.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error