D
Dicread
HomeDictionaryFfinance

finance

tài chính / cấp vốn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: financesQuá khứ: financedPhân từ 2: financedV-ing: financing

finance mang hai vai trò ngpháp khác nhau vi sc thái ý nghĩa riêng bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên nghip.

Phân bit danh tvà động t

Khi đóng vai trò là mt danh từ, finance đề cp đến hthng qun lý tin tệ ở quy mô ln, mang tính chiến lược và tchc. Nó không đơn thun là "tin bc" (money) mà là khoa hc vqun lý ngun vn, đầu tư và ngân sách ca mt quc gia, doanh nghip hoc tchc. Ví dụ, khi nói về "ngành tài chính", chúng ta đang nói vmt lĩnh vc kinh tế rng ln.

Ngược li, khi là mt động từ, finance có nghĩa là hành động cung cp hoc huy động ngun vn cho mt mc đích cthể. Đim khác bit quan trng là finance thường hàm ý vic sp xếp mt khon vay hoc mt kế hoch thanh toán dài hn, thay vì chỉ đơn gin là trtin mt ngay lp tc.

Đúng: The company is looking for ways to finance the new project. (Công ty đang tìm cách cp vn cho dự án mi - hàm ý tìm ngun vay hoc đầu tư).
Sai: I will finance the coffee. (Tôi strtin cà phê - trong trường hp này, dùng pay for stnhiên hơn vì đây là giao dch nhỏ, không phi mt kế hoch cp vn chiến lược).

Lưu ý vsnhm ln vi các thut ngtương đương

Người Vit thường dnhm ln gia finance và funding. Mc dù chai đều có thdch là "cp vn", nhưng funding thường nhn mnh vào stin thc tế được cung cp (thường là tcác khon tài trợ, trcp không hoàn li), trong khi finance nhn mnh vào quá trình qun lý, điu phi và sp xếp ngun vn (thường bao gm ccác khon vay phi trlãi).

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, finance thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vlĩnh vc tài chính nói chung. Tuy nhiên, trong mt sngcnh chuyên sâu vqun trdoanh nghip, nó có thxut hindng snhiu finances để chtình trng tài chính cthca mt cá nhân hoc tchc (ví dụ: personal finances - tài chính cá nhân).

Uncountable when referring to the general industry or science of money management. Countable when referring to specific funds or financial resources allocated for a project.

Ý nghĩa

Danh từtài chính

Việc quản lý những khoản tiền lớn, đặc biệt là bởi các chính phủ hoặc các công ty lớn

The company is seeking new sources of finance for its expansion.

Công ty đang tìm kiếm các nguồn tài chính mới cho việc mở rộng.

Ngoại động từcấp vốn
[~ someone][~ something]

Cung cấp nguồn kinh phí cần thiết cho một mục đích hoặc một giao dịch mua sắm cụ thể

The city decided to finance the new stadium through a public bond.

Thành phố đã quyết định cấp vốn cho sân vận động mới thông qua một trái phiếu công cộng.

Ví dụ

The university is studying the principles of corporate finance.

Trường đại học đang nghiên cứu các nguyên lý về tài chính doanh nghiệp.

0

The government will finance the construction of the new bridge.

Chính phủ sẽ cấp vốn cho việc xây dựng cây cầu mới.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error