D
Dicread
HomeDictionaryRrestrict

restrict

hạn chế / kìm hãm / giới hạn
Ngoại động từ
Quá khứ: restrictedPhân từ 2: restrictedV-ing: restricting

restrict mang hàm ý thiết lp mt ranh gii hoc mt định mc cthể để kim soát, ngăn chn sphát trin hoc mrng quá mc ca mt đối tượng. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chính thc, pháp lý hoc kthut để chvic áp đặt các quy tc hoc gii hn nghiêm ngt. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit restrict vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác: restrict tp trung vào vic đặt ra mt "ngưỡng" hoc "phm vi" không được phép vượt qua. Ví dụ: hn chế tc độ hoc hn chế quyn truy cp. limit có nghĩa tương tnhưng mang tính phquát hơn, thường dùng cho cnhng gii hn tnhiên hoc không chính thc. Trong khi restrict gi cm giác vmt scưỡng chế hoc quy định tbên ngoài, limit có thể đơn gin là mt đim dng vt lý hoc khnăng ti đa. confine nhn mnh vào vic giam gihoc gói gn mt đối tượng trong mt không gian hp vmt vt lý (như trong mt căn phòng) hoc mt chủ đề hp. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, restrict thường được dch là "hn chế" hoc "gii hn". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi vic "làm gim" (reduce). restrict không có nghĩa là làm cho cái gì đó ít đi, mà là ngăn không cho nó tăng thêm hoc vượt quá mt mc độ nht định. Đúng: restrict the number of guests (hn chế slượng khách - đặt ra mt con sti đa). Sai: Sdng restrict khi mun nói vvic gim giá thành hoc gim cân nng (trong trường hp này phi dùng reduce). Vmt ngpháp, restrict thường đi kèm vi gii tto khi mun chrõ phm vi bgii hn (ví dụ: restrict something to a certain level).

Ý nghĩa

Ngoại động từhạn chế
[~ something][~ someone to something][~ someone from doing something]

Đặt ra một giới hạn về số lượng, kích thước hoặc con số của một thứ gì đó

"The government decided to restrict the amount of foreign currency people could take abroad."

Chính phủ đã quyết định hạn chế số lượng ngoại tệ mà người dân có thể mang ra nước ngoài.

Ngoại động từkìm hãm
[~ someone][~ something]

Giới hạn sự tự do di chuyển hoặc phạm vi hoạt động của một người hoặc một vật

"The tight clothing restricted her breathing during the exercise."

Quần áo chật đã kìm hãm hơi thở của cô ấy trong khi tập thể dục.

Ngoại động từgiới hạn
[~ something to something]

Giữ một thứ gì đó trong một phạm vi hoặc ranh giới cụ thể

"Please restrict your comments to the topic currently under discussion."

Vui lòng giới hạn các bình luận của bạn trong chủ đề hiện đang được thảo luận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error