D
Dicread
HomeDictionarySstrait

strait

eo biển / hoàn cảnh khó khăn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: straits

strait là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh do stương đồng vmt chviết vi mt tkhác.

Countable when referring to a specific geographic waterway. Uncountable when describing a state of hardship or distress.

Ý nghĩa

Danh từeo biển

Một vùng nước hẹp nối liền hai vùng nước lớn hơn

The ship sailed through the Strait of Gibraltar.

Con tàu đã đi qua eo biển Gibraltar.

Danh từhoàn cảnh khó khăn

Một tình huống đau khổ hoặc cực kỳ khó khăn

The family was in dire straits after the business failed.

Gia đình rơi vào tình cảnh khốn cùng sau khi việc kinh doanh thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error