D
Dicread
HomeDictionaryOobstacle

obstacle

chướng ngại vật
[C] Đếm được
Số nhiều: obstacles

Tnày gi lên hìnhnh vmt rào cn cn phi vượt qua, đi vòng qua hoc phá bỏ. Nó mang sc thái trung lp hoc hơi gây khó chu, ám chmt ththách đòi hi nlc, chiến thut hoc sc mnh để gii quyết. Tobstacle được sdng phbiến trong cbi cnh vt lý, chng hn như mt bc tường hay hàng rào, và bi cnh tru tượng, như mt trngi pháp lý hoc mt rào cn tâm lý. Trong khi hurdle thường được xem là mt bước tm thi trong mt quá trình, thì obstacle mang li cm giác ging như mt ngõ ct hoc mt sgián đon nghiêm trng. Nó ngụ ý trng thái bdng li hoc bcn trở, chuyn stp trung tmc tiêu sang chính skhó khăn ca con đường đi.

A specific barrier or a particular challenge that stands in the way.

Ý nghĩa

Danh từchướng ngại vật

Một vật cản đường hoặc ngăn cản sự tiến triển

"The fallen tree was a major obstacle on the road."

Cái cây bị đổ là một chướng ngại vật lớn trên đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error