coercion
sự cưỡng ép
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từsự cưỡng ép
Hành vi ép buộc ai đó làm điều gì trái với ý muốn của họ bằng cách sử dụng lời đe dọa, bạo lực hoặc áp lực
"The confession was obtained through coercion and was therefore inadmissible in court."
Lời thú tội đã thu được thông qua sự cưỡng ép và vì vậy không được chấp nhận tại tòa án.