D
Dicread
HomeDictionaryCcoercion

coercion

sự cưỡng ép
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự cưỡng ép

Hành vi ép buộc ai đó làm điều gì trái với ý muốn của họ bằng cách sử dụng lời đe dọa, bạo lực hoặc áp lực

"The confession was obtained through coercion and was therefore inadmissible in court."

Lời thú tội đã thu được thông qua sự cưỡng ép và vì vậy không được chấp nhận tại tòa án.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error