D
Dicread
HomeDictionaryCcoercion

coercion

sự cưỡng ép
Danh từ

coercion mô tmt hành động ép buc mang tính cht cưỡng chế, thường đi kèm vi sự đe da, bo lc hoc áp lc tâm lý nng nề để khiến mt người phi làm điu hkhông mun. Đim mu cht ca coercion là sthiếu ht quyn tquyết; người btác động cm thy hkhông có la chn nào khác ngoài vic tuân theo để tránh mt hu qutiêu cc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln coercion vi pressure hoc persuasion. Tuy nhiên, mc độ và tính cht ca chúng rt khác nhau:

persuasion (thuyết phc): Là quá trình dùng lý lhoc tình cm để khiến ai đó đồng ý, mang tính tnguyn và tích cc.
pressurep lc): Có thlà áp lc txã hi hoc đồng nghip, khiến bn cm thy nên làm điu gì đó, nhưng không nht thiết phi có sự đe da hay cưỡng chế.
coercion (scưỡng ép): Mang sc thái tiêu cc và nghiêm trng hơn nhiu. Nó thường liên quan đến các vn đề pháp lý, quyn con người hoc ti phm. Ví dụ, trong khi bn có thchu pressure tsếp để làm thêm giờ, thì coercion xy ra khi sếp đe da ssa thi hoc gây hi cho gia đình bn nếu bn không làm vic đó.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, coercion thường được dch là "scưỡng ép" hoc "scưỡng chế". Cn lưu ý rng trong bi cnh pháp lut, coercion là mt yếu tlàm mt đi tính hp pháp ca mt hp đồng hoc li thú ti vì nó vi phm nguyên tc tnguyn.

Sai: He used coercion to persuade me to join the club. (Sdng coercion ở đây là quá nng ncho vic tham gia mt câu lc bộ).
✅ Đúng: The confession was obtained through coercion. (Li thú ti đã thu được thông qua scưỡng ép - phù hp vi ngcnh pháp lý/hình sự).

Đặc đim ngpháp

coercion là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt hành động thc hin scưỡng ép, người ta thường dùng động tcoercep buc). Cu trúc phbiến là coerce someone into doing somethingp buc ai đó làm vic gì).

Ý nghĩa

Danh từsự cưỡng ép

Hành vi ép buộc ai đó làm điều gì trái với ý muốn của họ bằng cách sử dụng lời đe dọa, bạo lực hoặc áp lực

The confession was obtained through coercion and was therefore inadmissible in court.

Lời thú tội đã thu được thông qua sự cưỡng ép và do đó không được chấp nhận tại tòa án.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error