D
Dicread
HomeDictionaryCcurb

curb

kiềm chế / lề đường / kiểm soát / hàm thiếc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: curbsQuá khứ: curbedPhân từ 2: curbedV-ing: curbing

Tcurb mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là động thay danh từ, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là động từ, curb mang nghĩa là kim chế hoc hn chế mt điu gì đó đang phát trin quá mc hoc gây ra tác động tiêu cc. Nó thường được dùng trong các bi cnh trang trng như kinh tế, chính trhoc qun lý cm xúc. So vi tcontrol, curb nhn mnh hơn vào vic ngăn chn mt xu hướng xu không cho nó tiếp tc gia tăng. Ví dụ, khi nói vlm phát hoc chi tiêu, curb gi lên hìnhnh ca mt rào chn ngăn chn sbùng nổ.

Đúng: curb inflation (kim chế lm phát)
Đúng: curb your anger (kim chế cơn gin)

Khi là danh từ, curb chmt vt thvt lý cthlà lề đường (mép bê tông ngăn cách va hè và lòng đường). Đây là nghĩa thun túy vmt vt lý và không mang tính tru tượng như khi dùngdng động từ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit curb vi restrain và limit. Trong khi limit chỉ đơn thun là đặt ra mt gii hn vslượng hoc phm vi, và restrain thường dùng cho vic gicht ai đó hoc kim chế mt hành động tc thi, thì curb li tp trung vào vic kim soát mt quá trình hoc mt thói quen lâu dài để ngăn chn hu quxu.

Lưu ý vchính tvà vùng min

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ. Trong tiếng Anh-Mỹ, tnày được viết là curb cho chai nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh-Anh, khi nói vlề đường, hthường sdng tkerb. Vic sdng sai chính ttrong các văn bn hành chính ti Anh có thbcoi là thiếu chuyên nghip, dù vmt phát âm hai tnày hoàn toàn ging nhau.

Countable when referring to the physical concrete edges of a street. Uncountable when referring to the act of restraint or the general concept of limiting something.

Ý nghĩa

Ngoại động từkiềm chế
[~ something]

Hạn chế hoặc kiểm soát một điều gì đó, đặc biệt là một cảm xúc hoặc hành vi khó chịu hoặc quá mức

The government is taking steps to curb inflation.

Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để kiềm chế lạm phát.

Danh từlề đường

Một mép đá hoặc đường viền bê tông giữa vỉa hè và lòng đường

He stepped off the curb and into the street.

Anh ấy bước xuống lề đường và đi vào đường chính.

Ngoại động từkiểm soát
[~ something]

Kìm hãm hoặc giữ một con ngựa trong tầm kiểm soát bằng cách sử dụng hàm thiếc

The rider struggled to curb the spirited stallion.

Người cưỡi ngựa đã vật lộn để kiểm soát con ngựa chiến hăng hái.

Danh từhàm thiếc

Một loại hàm thiếc được sử dụng trong dây cương ngựa để tăng khả năng kiểm soát đầu của con vật

The trainer adjusted the curb to better manage the horse's gait.

Người huấn luyện đã điều chỉnh hàm thiếc để quản lý dáng đi của con ngựa tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error