D
Dicread
HomeDictionaryCchain

chain

xích / chuỗi / trói buộc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là sgn kết bn cht và nhng kết ni không ththoát ra được. Dù là nghĩa đen hay nghĩa bóng, nó đều gi lên mt mi liên kết khó có thphá vmt khi đã được thiết lp.

Trong bi cnh thương mi, thut ngnày ngụ ý vstiêu chun hóa và tính có thdự đoán trước. Mt ca hàng theo chuỗi smang li tri nghim ging nhau bt kvtrí địa lý, trái ngược hoàn toàn vi sự độc đáo ca các ca hàng độc lp.

Khi áp dng cho các skin hoc logic, tnày biu thmt tiến trình tuyến tính nghiêm ngt, nơi yếu tnày skích hot yếu ttiếp theo. Điu này to ra cm giác vtính tt yếu hoc quan hnhân quả.

Vi vai trò là mt động từ, tnày mang hàm ý nng nvshn chế và mt đi quyn tchủ. Trong khi vic xích vmt vt lý là nghĩa đen, thì vic btrói buộc vmtn dthường gi lên cm giác kit sc, nghĩa vhoc bmc kt.

Countable when referring to a physical object made of links ('a heavy steel chain') or a business entity ('a global hotel chain'). Uncountable when used as a mass noun for the material itself, though this is rarer than its countable uses.

Ý nghĩa

Danh từxích

Một chuỗi các mắt xích kim loại nối liền nhau

He secured the bicycle to the fence with a heavy steel chain.

Anh ấy đã dùng một sợi xích thép nặng để khóa chiếc xe đạp vào hàng rào.

Danh từchuỗi

Một nhóm các cửa hàng, khách sạn hoặc nhà hàng thuộc sở hữu của cùng một công ty

The coffee shop is part of a global chain with thousands of locations.

Quán cà phê này là một phần của một chuỗi toàn cầu với hàng ngàn chi nhánh.

Danh từchuỗi

Một trình tự các sự kiện hoặc các mục được liên kết với nhau

The police are trying to establish the chain of events leading up to the accident.

Cảnh sát đang cố gắng thiết lập chuỗi sự kiện dẫn đến vụ tai nạn.

Ngoại động từxích

Buộc hoặc kiềm chế ai đó hoặc vật gì đó bằng xích

The dog was chained to the porch during the day.

Con chó bị xích vào hiên nhà trong suốt cả ngày.

Ngoại động từtrói buộc

Hạn chế quyền tự do hành động của một người

She felt chained to her desk by the endless amount of paperwork.

Cô ấy cảm thấy bị trói buộc vào bàn làm việc bởi một lượng giấy tờ vô tận.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error