D
Dicread
HomeDictionaryRrestrictive

restrictive

hạn chế / gò bó / xác định
Tính từ
So sánh hơn: more restrictiveSo sánh nhất: most restrictive

restrictive mang sc thái nhn mnh vào vic to ra các rào cn, gii hn hoc kim soát cht chẽ, khiến cho đối tượng btác động không thtdo hành động hoc phát trin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hn chế" (khi nói vquyn li, tdo) hoc "gò bó" (khi nói vngun lc, ngân sách). Skhác bit chính gia restrictive và limited là trong khi limited chỉ đơn thun mô tmt slượng ít hoc phm vi nhỏ, thì restrictive li hàm ý có mt quy định, lut lhoc áp lc nào đó chủ động gây ra shn chế này.

Sc thái sdng và phân bit

Khi sdng restrictive, người nói thường mun truyn ti cm giác khó chu hoc sbt tin do nhng quy tc kht khe gây ra. Ví dụ, mt "restrictive diet" không chlà mt chế độ ăn ít calo, mà là mt chế độ ăn vi nhng quy định nghiêm ngt vnhng gì được phép và không được phép ăn.

restrictive: Nhn mnh vào skim soát, áp đặt quy tc (ví dụ: restrictive laws - lut pháp hn chế).
limited: Nhn mnh vào sthiếu ht vslượng hoc khnăng (ví dụ: limited resources - ngun lc hu hn).

Lưu ý trong ngpháp và chuyên ngành

Trong lĩnh vc ngôn nghc, đặc bit là khi hc vmnh đề quan hệ, thut ngrestrictive clause (mnh đề xác định) là mt khái nim kthut. Ở đây, restrictive không mang nghĩa là "gò bó" hay "hn chế" theo nghĩa tiêu cc, mà có nghĩa là "xác định" — tc là mnh đề này đóng vai trò thu hp phm vi ca danh từ để người nghe biết chính xác đối tượng đang được nhc đến là ai hoc cái gì. Nếu bmnh đề này đi, ý nghĩa ca câu sthay đổi hoàn toàn hoc trnên mơ hồ.

Đúng: The man who is wearing a red hat is my uncle. (Mnh đề who is wearing a red hat là restrictive vì nó xác định cthngười đàn ông nào).
Sai khi nhm ln: Không dùng restrictive để mô tmt vt có kích thước nhỏ, thay vào đó hãy dùng small hoc compact.

Vmt ngpháp, restrictive là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó.

Ý nghĩa

Tính từhạn chế

Áp đặt các giới hạn đối với quyền tự do hành động hoặc hành vi của một ai đó

The new government regulations are far too restrictive for small businesses.

Các quy định mới của chính phủ là quá hạn chế đối với các doanh nghiệp nhỏ.

Tính từgò bó

Giới hạn phạm vi, quy mô hoặc số lượng của một thứ gì đó

The company operates under a restrictive budget this fiscal year.

Công ty hoạt động dưới một mức ngân sách gò bó trong năm tài chính này.

Tính từxác định

Trong ngữ pháp, bổ nghĩa cho một danh từ để xác định chính xác người hoặc vật nào đang được nhắc đến

The clause that follows the noun is a restrictive relative clause.

Mệnh đề theo sau danh từ là một mệnh đề quan hệ xác định.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error