D
Dicread
HomeDictionaryCcondone

condone

chấp nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: condonedPhân từ 2: condonedV-ing: condoning

condone mang mt sc thái tiêu cc và thường được dùng trong các bi cnh liên quan đến đạo đức, pháp lut hoc klut. Thay vì chỉ đơn thun là đồng ý, condone hàm ý vic mt người có quyn lc hoc vthế cao hơn chn cách làm ngơ, bqua hoc givrng mt hành vi sai trái là có thchp nhn được, từ đó gián tiếp cho phép hành vi đó tiếp tc din ra.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln condone vi forgive hoc excuse. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vbn cht:

forgive (tha thứ) tp trung vào sbao dung và xóa blòng thù hn đối vi người gây li.
excuse (xin li/châm chước) thường dùng cho nhng li nhỏ, vô ý hoc có lý do chính đáng để bào cha.
condone không mang tính vtha; nó nhn mnh vào vic thiếu strng pht hoc thiếu sphn đối đối vi mt hành vi vn dĩ là sai trái. Ví dụ, mt người có ththa thứ (forgive) cho mt người bn nói di, nhưng mt tchc không bao ginên chp nhn (condone) hành vi gian ln trong thi cử.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Tnày hu như luôn xut hin trong câu phủ định hoc câu hi nghi vn để nhn mnh snghiêm khc và không khoan nhượng. Vic sdng condone trong câu khng định thường ngụ ý mt sphê phán đối vi người đã làm ngơ trước cái sai.

Đúng: The company does not condone any form of discrimination. (Công ty không chp nhn bt khình thc phân bit đối xnào.)
Sai: I condone your mistake. (Trong trường hp này, nếu bn mun nói mình bqua li lm cho ai đó mt cách thân thin, hãy dùng forgive hoc overlook thay vì condone vì condone khiến câu văn trnên quá nng nvà mang tính phán xét đạo đức.)

Vmt ngpháp, condone là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi mt danh thoc mt danh động từ (V-ing) chhành vi bchp nhn.

Ý nghĩa

Ngoại động từchấp nhận
[~ something]

Chấp nhận hoặc cho phép một hành vi bị coi là sai trái về mặt đạo đức hoặc gây xúc phạm tiếp tục diễn ra, thường bằng cách giả vờ rằng điều đó là có thể chấp nhận được

The school administration cannot condone bullying in any form.

Ban quản lý nhà trường không thể chấp nhận hành vi bắt nạt dưới bất kỳ hình thức nào.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error