D
Dicread
HomeDictionaryTtrespass

trespass

xâm nhập trái phép / phạm lỗi / sự xâm nhập trái phép / tội lỗi
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: trespassesQuá khứ: trespassedPhân từ 2: trespassedV-ing: trespassing

trespass mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt liên quan đến pháp lý và quyn shu, mt liên quan đến đạo đức và tôn giáo. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để sdng chính xác.

Ý nghĩa

Nội động từxâm nhập trái phép
[~ on/upon something]

Đi vào đất đai hoặc tài sản của người khác mà không có sự cho phép

The hikers accidentally trespassed on private property.

Những người đi bộ đường dài đã vô tình xâm nhập trái phép vào tài sản riêng.

Ngoại động từxâm nhập trái phép
[~ on/upon something]

Đi vào đất đai hoặc tài sản của người khác mà không có sự cho phép

They trespassed on the estate to take photographs.

Họ đã xâm nhập trái phép vào khu bất động sản để chụp ảnh.

Ngoại động từphạm lỗi
[~ against someone]

Xúc phạm hoặc gây tổn thương cho ai đó bằng cách phạm một tội lỗi hoặc vi phạm đạo đức

He asked for forgiveness for the ways he had trespassed against his family.

Anh ấy đã xin tha thứ cho những cách mà anh ấy đã phạm lỗi với gia đình mình.

Danh từsự xâm nhập trái phép

Hành động đi vào đất đai hoặc tài sản của người khác mà không có sự cho phép

The sign warned that any trespass would be prosecuted.

Biển báo cảnh báo rằng bất kỳ sự xâm nhập trái phép nào cũng sẽ bị truy tố.

Danh từtội lỗi

Một hành động vi phạm luật pháp, quy tắc hoặc chuẩn mực đạo đức; một tội lỗi

The priest spoke about the need for repentance after a spiritual trespass.

Vị linh mục đã nói về nhu cầu sám hối sau một tội lỗi về mặt tâm linh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error