D
Dicread
HomeDictionaryPprohibit

prohibit

cấm / ngăn cản
Ngoại động từ
Quá khứ: prohibitedPhân từ 2: prohibitedV-ing: prohibiting

prohibit mang sc thái trang trng và quyết lit, thường được dùng trong các văn bn pháp lut, quy định chính thc hoc thông báo hành chính. Khi mt điu gì đó bprohibit, điu đó có nghĩa là nó bcoi là bt hp pháp hoc trái vi quy tc chung, và nếu vi phm có thdn đến hình pht hoc chế tài cthể.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln prohibit vi forbid và prevent. Dù cba đều có thdch là "cm" hoc "ngăn cn", nhưng ngcnh sdng rt khác nhau:

prohibit: Dùng cho lut pháp, quy định chính thc. Ví dụ: Smoking is prohibited in this building (Hút thuc bcm trong tòa nhà này). Đây là lnh cm mang tính hthng.
forbid: Mang tính cá nhân hoc quyn lc trc tiếp hơn. Mt người cha có thforbid con cái làm điu gì đó, hoc mt cp trên forbid nhân viên. Nó thiên về ý chí ca người ra lnh hơn là văn bn lut.
prevent: Không phi là lnh cm mà là ngăn chn mt svic xy ra do tác động vt lý hoc hoàn cnh. Ví dụ: The rain prevented us from going out (Cơn mưa đã ngăn cn chúng tôi đi ra ngoài). Trong trường hp này, không có lut nào cm đi ra ngoài, mà chlà điu kin thi tiết khiến vic đó không ththc hin được.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi sdng prohibit để nói vvic ngăn cn ai đó làm gì, cu trúc phbiến nht là prohibit someone from doing something. Người hc cn lưu ý sdng gii tfrom và động tdng V-ing theo sau.

Đúng: The law prohibits companies from dumping waste into the river (Lut pháp cm các công ty xcht thi xung sông).
Sai: The law prohibits companies to dump... (Không sdng cu trúc to-infinitive sau prohibit).

Ý nghĩa

Ngoại động từcấm
[~ something][~ someone from doing something]

chính thức ngăn cấm điều gì đó bằng luật pháp, quy định hoặc cơ quan có thẩm quyền

The city laws prohibit smoking in public parks.

Luật pháp thành phố cấm hút thuốc trong các công viên công cộng.

Ngoại động từngăn cản
[~ someone from doing something]

khiến ai đó không thể thực hiện một hành động nào đó do một hoàn cảnh hoặc trở ngại cụ thể

The heavy snowfall prohibited the rescue team from reaching the village.

Tuyết rơi dày đã ngăn cản đội cứu hộ tiếp cận ngôi làng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error