D
Dicread
HomeDictionaryCclemency

clemency

sự khoan hồng / sự ôn hòa
Danh từ

clemency mang sc thái trang trng, thường được dùng trong bi cnh pháp lý hoc chính trị để chskhoan hng, lòng nhân tca người có quyn lc cao nht (như thm phán, thng đốc hoc quc vương) đối vi người phm ti. Nó không đơn thun là stha thcá nhân mà là mt quyết định chính thc nhm gim nhhình pht hoc xóa bỏ án pht. Skhác bit vngnghĩa Trong khi mercy cũng có nghĩa là lòng khoan dung, nhưng mercy mang tính cm xúc và phquát hơn, có thdùng trong đời sng hàng ngày hoc trong tôn giáo. Ngược li, clemency nhn mnh vào quyn hn hành chính và pháp lý. Ví dụ, mt người bn có thxin mercy khi làm sai điu gì đó, nhưng mt tù nhân sthnh cu clemency tchính phủ. Mt nghĩa khác ít phbiến hơn ca clemency là dùng để mô tthi tiết ôn hòa, dchu, không khc nghit. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa này ít được sdng hơn so vi nghĩa vskhoan hng. Lưu ý vcách dùng Không dùng clemency cho nhng li nhtrong giao tiếp bn bè. Sdng trong các cm tnhư grant clemency (ban lnh khoan hng) hoc plead for clemency (thnh cu skhoan hng). Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vlòng khoan dung.

Ý nghĩa

Danh từsự khoan hồng

Lòng khoan dung hoặc sự giảm nhẹ hình phạt dành cho tội phạm hoặc người vi phạm bởi người có quyền lực

"The prisoner appealed to the governor for clemency."

Tù nhân đã thỉnh cầu thống đốc cho sự khoan hồng.

Danh từsự ôn hòa

Sự nhẹ nhàng hoặc điều độ của điều kiện thời tiết, đặc biệt là về nhiệt độ

"The sailors were grateful for the unexpected clemency of the winter weather."

Các thủy thủ biết ơn vì sự ôn hòa bất ngờ của thời tiết mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error