D
Dicread
HomeDictionaryEexcuse

excuse

tha thứ / miễn / biện minh / lời bào chữa
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: excusesQuá khứ: excusedPhân từ 2: excusedV-ing: excusing

excuse mang sc thái đa dng tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùng trong hai tình hung chính: mt là li yêu cu lch sự để xin phép làm điu gì đó hoc xin li vì mt sgián đon nhỏ (như khi mun ri khi bàn ăn hoc ngt li ai đó), hai là hành động tha thhoc min trcho mt sai sót. Skhác bit gia excuse và forgive nmmc độ nghiêm trng; excuse thường dùng cho nhng li nhỏ, mang tính xã giao, trong khi forgive dùng cho nhng tn thương sâu sc hoc li lm ln hơn.

Skhác bit gia bin minh và tha th

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia vic "tha thứ" và "bin minh". Khi dùng excuse vi nghĩa bin minh, nó hàm ý rng hành vi sai trái đó có mt lý do chính đáng để được chp nhn. Ngược li, nếu mt hành động được coi là không thbin minh (inexcusable), điu đó có nghĩa là không có lý do nào có thlàm cho hành vi đó trnên đúng đắn.

excuse (tha thứ/min): Tp trung vào vic bqua li lm. Ví dụ: Please excuse my absence (Xin hãy tha thcho svng mt ca tôi).
justify (bin minh): Tp trung vào vic chng minh hành động đó là hp lý. Ví dụ: How can you justify this expense? (Làm sao bn có thbin minh cho khon chi phí này?)

Lưu ý vdanh tli bào cha

Khi là danh từ, excuse thường mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chmt "li bào cha" được đưa ra để che đậy sai lm hoc trn tránh trách nhim. Người bn ngthường dùng cm ta poor excuse để chmt li gii thích thiếu thuyết phc hoc không chính đáng.

I have a reason for being late (Tôi có lý do đến mun - mang tính trung lp).
Stop making excuses! (Đừng tìm li bào cha na! - mang tính chtrích).

Vmt ngpháp, khi là động từ, excuse là ngoi động tnên luôn cn mt tân ngữ đi kèm (ví dụ: excuse me, excuse him). Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được và có thdùngdng snhiu excuses khi nói vnhiu li bào cha khác nhau.

Ý nghĩa

Ngoại động từtha thứ
[~ someone][~ someone for something][~ something]

Tha thứ cho ai đó vì một lỗi lầm hoặc sai sót

Please excuse me for being late to the meeting.

Xin hãy tha thứ cho tôi vì đã đến cuộc họp muộn.

Ngoại động từmiễn
[~ someone from something]

Cho phép ai đó rời khỏi một nơi hoặc giải phóng họ khỏi một nhiệm vụ hoặc yêu cầu

The teacher excused the student from the final exam due to illness.

Giáo viên đã miễn cho học sinh kỳ thi cuối kỳ vì lý do bị bệnh.

Ngoại động từbiện minh
[~ something]

Bào chữa hoặc đưa ra lý do cho một lỗi lầm hoặc sai sót

Nothing can excuse such rude behavior toward guests.

Không gì có thể biện minh cho hành vi thô lỗ như vậy đối với khách.

Danh từlời bào chữa

Một lý do hoặc lời giải thích được đưa ra để bào chữa hoặc biện minh cho một lỗi lầm hoặc hành vi sai trái

He made a poor excuse for missing the deadline.

Anh ấy đã đưa ra một lời bào chữa nghèo nàn cho việc lỡ hạn chót.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error