D
Dicread
HomeDictionaryRrighteousness

righteousness

sự chính trực / sự công chính
Danh từ

righteousness mang hàm ý vmt chun mc đạo đức cao quý, không chlà vic tuân thlut pháp mà còn là schính trc tuyt đối trong tâm hn và hành động. Trong giao tiếp thông thường, tnày mô tmt người sng ngay thng, công bng và luôn làm điu đúng đắn theo lương tâm.

Ý nghĩa

Danh từsự chính trực

Phẩm chất đúng đắn về mặt đạo đức hoặc có thể biện minh được

"His life was a testament to unwavering righteousness and integrity."

Cuộc đời ông là một minh chứng cho sự chính trực và liêm chính không lay chuyển.

Danh từsự công chính

Trạng thái đúng đắn trước Thiên Chúa hoặc phù hợp với luật pháp thiêng liêng

"The prophet spoke of the righteousness of the humble and the poor."

Vị tiên tri đã nói về sự công chính của những người khiêm nhường và nghèo khổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error