D
Dicread
HomeDictionaryRresolution

resolution

quyết tâm / sự giải quyết / sự kiên định / độ phân giải
[C/U] Cả hai
Số nhiều: resolutions

Tnày mang hàm ý mnh mvskết thúc và srõ ràng. Dù là mt hìnhnh trnên sc nét hay mt cuc xung đột đi đến hi kết, cm giác ct lõi ở đây là schuyn đổi ttrng thái mnht hoc hn lon sang trng thái chính xác và chc chn.

Trong bi cnh cá nhân, tnày gi ý mt bước ngot vmt tinh thn. Đây không đơn thun là mt mong mun hay hy vng, mà là mt cam kết chính thc ca ý chí. Khi sdng tnày trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, nó ngụ ý mt skết thúc dt đim cho mt quy trình, không để li bt kvướng mc nào.

Countable when referring to a specific decision or a technical measurement (a resolution). Uncountable when referring to the abstract quality of being determined (she has resolution).

Ý nghĩa

Danh từquyết tâm

Một quyết định kiên quyết về việc sẽ làm hoặc không làm điều gì đó

He made a New Year's resolution to quit smoking.

Anh ấy đã đưa ra quyết tâm năm mới là sẽ bỏ thuốc lá.

Danh từsự giải quyết

Hành động giải quyết một vấn đề, một cuộc tranh chấp hoặc một vấn đề gây tranh cãi

The diplomatic resolution of the border conflict took months.

Việc giải quyết xung đột biên giới bằng con đường ngoại giao đã mất nhiều tháng.

Danh từsự kiên định

Phẩm chất quyết tâm hoặc kiên trì

She showed great resolution in the face of adversity.

Cô ấy đã thể hiện sự kiên định tuyệt vời khi đối mặt với nghịch cảnh.

Danh từđộ phân giải

Mức độ chi tiết có thể nhìn thấy trong một hình ảnh hoặc màn hình hiển thị

The new monitor has a much higher resolution than the old one.

Chiếc màn hình mới có độ phân giải cao hơn nhiều so với chiếc cũ.

Ví dụ

He made a New Year's resolution to exercise more.

Anh ấy đã đưa ra quyết tâm năm mới là sẽ tập thể dục nhiều hơn.

0

The peaceful resolution of the conflict was a relief.

Sự giải quyết hòa bình cuộc xung đột là một điều nhẹ nhõm.

0

Her resolution to finish the marathon was inspiring.

Sự kiên định hoàn thành cuộc chạy marathon của cô ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người.

0

The screen provides a high resolution for clear images.

Màn hình cung cấp độ phân giải cao để hình ảnh rõ nét.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error