D
Dicread
HomeDictionaryRresolution

resolution

quyết tâm、sự giải quyết、sự kiên định、độ phân giải
[C/U] Cả hai
Số nhiều: resolutions

Tnày mang li cm giác mnh mvskết thúc và tính rõ ràng. Dù là mt hìnhnh trnên sc nét hay mt cuc xung đột đi đến hi kết, cm giác ct lõi chính là schuyn đổi ttrng thái mnht, hn lon sang trng thái chính xác và chc chn. Trong bi cnh cá nhân, resolution gi ý vmt bước ngot trong tư duy. Đây không đơn thun là mt mong mun hay hy vng, mà là mt cam kết chính thc về ý chí. Khi sdng tnày trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, nó ngụ ý mt skết thúc dt đim cho mt quy trình, không để li bt kvướng mc nào.

Có thể đếm được khi đề cập đến một quyết định cụ thể hoặc một phép đo kỹ thuật (a resolution). Không đếm được khi nói về phẩm chất kiên định một cách trừu tượng (she has resolution).

Ý nghĩa

Danh từquyết tâm
[someone][something]

Một quyết định kiên quyết sẽ làm hoặc không làm một điều gì đó

"He made a New Year's resolution to quit smoking."

Anh ấy đã đưa ra quyết tâm năm mới là sẽ bỏ thuốc lá.

Danh từsự giải quyết
[something]

Hành động giải quyết một vấn đề, tranh chấp hoặc một vấn đề gây tranh cãi

"The diplomatic resolution of the border conflict took months."

Việc giải quyết xung đột biên giới bằng con đường ngoại giao đã mất nhiều tháng.

Danh từsự kiên định
[something]

Phẩm chất kiên định hoặc bền bỉ

"She showed great resolution in the face of adversity."

Cô ấy đã thể hiện sự kiên định tuyệt vời khi đối mặt với nghịch cảnh.

Danh từđộ phân giải
[something]

Mức độ chi tiết có thể nhìn thấy trong một hình ảnh hoặc màn hình

"The new monitor has a much higher resolution than the old one."

Màn hình mới có độ phân giải cao hơn nhiều so với màn hình cũ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error