D
Dicread
HomeDictionaryPpunish

punish

trừng phạt / hành hạ
Ngoại động từ
Quá khứ: punishedPhân từ 2: punishedV-ing: punishing

punish mang nghĩa cơ bn là áp dng mt hình pht đối vi ai đó vì mt hành vi sai trái. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau, tpháp lý chính thc đến nhng tác động vt lý ca môi trường.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrừng phạt
[~ someone for something][~ someone by doing something]

Áp đặt một hình phạt hoặc chế tài lên ai đó như một hậu quả của một tội ác, hành vi sai trái hoặc sai lầm

The judge decided to punish the defendant with a heavy fine.

Thẩm phán đã quyết định trừng phạt bị cáo bằng một khoản tiền phạt nặng.

Ngoại động từhành hạ
[~ something]

Khiến một người hoặc một vật phải chịu đựng sự đối xử hoặc điều kiện khắc nghiệt, mệt mỏi hoặc kiệt sức

The long distance run punished his tired legs.

Cuộc chạy đường dài đã hành hạ đôi chân mệt mỏi của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error