D
Dicread
HomeDictionaryPpunish

punish

trừng phạt / tàn phá / tự hành xác
Ngoại động từ
Quá khứ: punishedPhân từ 2: punishedV-ing: punishing

punish mang nghĩa cơ bn là áp dng mt hình pht đối vi ai đó vì mt hành vi sai trái. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau, tpháp lý chính thc đến nhng tác động vt lý ca môi trường.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrừng phạt
[~ someone for something][~ someone by doing something]

Khiến ai đó phải chịu một hình phạt, chẳng hạn như nộp phạt hoặc ngồi tù, như một hình phạt cho một tội ác hoặc một hành động sai trái

"The judge decided to punish the defendant with a heavy fine."

Thẩm phán đã quyết định trừng phạt bị cáo bằng một khoản tiền phạt nặng.

Ngoại động từtàn phá
[~ something]

Khiến cái gì đó phải chịu đựng hoặc bị hư hại bởi các điều kiện khắc nghiệt hoặc sự đối xử nghiêm khắc

"The long distance run punished his tired legs."

Cái nóng gay gắt của mùa hè đã tàn phá những cây non mỏng manh trong vườn.

tự hành xác

Khiến bản thân phải chịu đựng gian khổ hoặc đau đớn, thường là một hình thức sám hối hoặc kỷ luật

Anh ấy tự hành xác mình bằng một chế độ nhịn ăn nghiêm ngặt để chuộc lại những sai lầm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error