D
Dicread
HomeDictionaryEexoneration

exoneration

sự giải oan / sự miễn trừ
Danh từ
Số nhiều: exonerations

exoneration mang sc thái trang trng, thường được sdng trong bi cnh pháp lý hoc hành chính để chvic xóa bhoàn toàn mt cáo buc, ti danh hoc trách nhim. Đim mu cht ca tnày là scông nhn chính thc rng mt người không có li hoc không còn phi chu trách nhim vmt sai phm nào đó. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, exoneration thường được dch là "gii oan" hoc "min nhim". Tuy nhiên, cn phân bit rõ hai ngcnh này: Khi nói vti danh: exoneration nhn mnh vào vic chng minh svô ti sau khi đã bbuc ti hoc kết án sai. Nó mnh hơn acquittal (tuyên trng án), vì acquittal có thchlà do thiếu bng chng, còn exoneration thường hàm ý rng stht đã được làm sáng tvà người đó hoàn toàn trong sch. Khi nói vtrách nhim: exoneration có nghĩa là gii phóng mt người khi mt nghĩa vhoc gánh nng công vic (min nhim), giúp hkhông còn bràng buc bi trách nhim đó na. Lưu ý cho người hc Người hc cn tránh nhm ln exoneration vi excuse (xin li/bin minh) hoc pardonn xá). Trong khi pardon là stha thcho mt li lm đã xy ra, thì exoneration khng định rng li lm đó chưa bao gitn ti hoc người bcáo buc không hgây ra nó. Đúng: The DNA evidence led to his exoneration. (Bng chng ADN đã dn đến vic gii oan cho anhy.) Sai: Sdng exoneration cho nhng li nhtrong giao tiếp hàng ngày như quên hn hoc đi mun.

Ý nghĩa

Danh từsự giải oan

Hành động chính thức nhằm xóa bỏ mọi cáo buộc hoặc tội danh cho một người

"The DNA evidence led to the full exoneration of the wrongly convicted man."

Bằng chứng ADN đã dẫn đến việc giải oan hoàn toàn cho người đàn ông bị kết án sai.

Danh từsự miễn trừ

Việc giải phóng một người khỏi một nhiệm vụ, nghĩa vụ hoặc trách nhiệm tài chính

"The court order provided the exoneration of the trustee from further liability."

Lệnh của tòa án đã cho phép sự miễn trừ trách nhiệm pháp lý tiếp theo cho người ủy thác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error