D
Dicread
HomeDictionaryPpermissiveness

permissiveness

sự dễ dãi
Danh từ

permissiveness mô tmt trng thái hoc thái độ sn lòng chp nhn nhng hành vi vn thường bcoi là không chun mc, thiếu klut hoc đi ngược li vi truyn thng xã hi. Trong tiếng Vit, tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc tùy vào ngcnh, ám chsthiếu nghiêm khc trong qun lý hoc giáo dc.

Sc thái sdng và phân bit

Đim mu cht ca permissiveness là sự "cho phép" hoc "dung túng". Khi nói vgiáo dc con cái hoc qun lý xã hi, nó đối lp vi snghiêm khc (strictness). Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia permissiveness và tolerance (skhoan dung).

tolerance thường mang nghĩa tích cc, thhin stôn trng đối vi nhng khác bit vnim tin, tôn giáo hoc li sng ca người khác dù mình không đồng ý.
permissiveness li thiên vvic ni lng các quy tc, đôi khi dn đến vic thiếu kim soát hoc thiếu định hướng.

Ví dụ: Mt phhuynh có tư tưởng permissive scho phép con cái làm mi thchúng mun mà không đặt ra gii hn, trong khi mt phhuynh tolerant stôn trng sthích cá nhân ca con nhưng vn duy trì các quy tc cơ bn trong gia đình.

Ngcnh kthut và pháp lý

Ngoài nghĩa vxã hi, trong lĩnh vc công nghthông tin hoc lut pháp, permissiveness ám chvic thiết lp các quyn truy cp quá rng hoc các quy định quá lng lo, to ra nhng lhng bo mt. Trong trường hp này, tnày thường mang nghĩa tiêu cc, cnh báo vsthiếu an toàn do không kim soát cht chquyn hn ca người dùng.

Ý nghĩa

Danh từsự dễ dãi

Xu hướng cho phép hoặc chấp nhận những hành vi bị coi là không truyền thống, vô đạo đức hoặc không được xã hội chấp nhận

The 1960s are often associated with a rise in social permissiveness regarding dress and dating.

Những năm 1960 thường gắn liền với sự gia tăng của sự dễ dãi trong xã hội về cách ăn mặc và hẹn hò.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error