D
Dicread
HomeDictionaryWwaiver

waiver

giấy từ bỏ quyền / sự miễn trừ
Danh từ
Số nhiều: waivers

waiver mang nghĩa ct lõi là vic tnguyn tbmt quyn li, mt yêu cu pháp lý hoc mt đặc quyn nào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "giy min trừ", "stbquyn" hoc "smin gim". Sc thái sdng và phân bit Đim quan trng cn lưu ý là waiver thường xut hin trong các văn bn pháp lý hoc hp đồng. Nó không đơn thun là vic "bqua" mt li lm, mà là mt hành động có tính cht pháp lý, nơi mt bên tuyên brng hskhông thc hin quyn đòi hi hoc khiếu ni đối vi bên kia. Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia waiver và waver. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng waver (động từ) có nghĩa là do dự, dao động hoc lung lay, hoàn toàn không liên quan đến vic min trpháp lý. He signed a waver (Sai chính tả, waver không phi là danh tchvăn bn). He signed a waiver (Đúng: Anhy đã ký mt bn min trtrách nhim). Ngcnh áp dng Trong đời sng hàng ngày, bn sthường gp waiver trong các tình hung như: ký giy cam kết không kin ban tchc khi tham gia trò chơi mo him (liability waiver), hoc yêu cu min gim mt khon phí hoc điu kin bt buc nào đó (fee waiver). Vmt ngpháp, waiver là mt danh từ đếm được. Khi nói vhành động tbquyn nói chung, nó có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được, nhưng khi nói vvăn bn cthể, nó luôn đi kèm vi mo thoc snhiu.

Ý nghĩa

Danh từgiấy từ bỏ quyền

Một tuyên bố hoặc văn bản bằng văn bản mà trong đó một người tự nguyện từ bỏ một quyền, yêu cầu hoặc đặc quyền đã biết

"The athlete signed a liability waiver before participating in the extreme race."

Vận động viên đã ký một bản cam kết miễn trừ trách nhiệm trước khi tham gia cuộc đua mạo hiểm.

Danh từsự miễn trừ

Một sự cho phép chính thức để bỏ qua một quy tắc, quy định hoặc yêu cầu mà lẽ ra là bắt buộc

"The company requested a tax waiver due to the unexpected economic downturn."

Công ty đã yêu cầu một sự miễn trừ thuế do tình trạng suy thoái kinh tế bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error