D
Dicread
HomeDictionaryPpardon

pardon

ân xá / tha thứ / sự ân xá / lời xin lỗi/yêu cầu nhắc lại
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: pardonedPhân từ 2: pardonedV-ing: pardoning

pardon mang sc thái trang trng hơn so vi sorry hoc forgive. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng như mt li xin li lch strong giao tiếp hàng ngày hoc mt thut ngpháp lý chính thc. Sc thái trong giao tiếp và pháp lý Trong đời sng thường ngày, pardon thường được dùng khi bn không nghe rõ li đối phương và mun hnhc li mt cách lch sự. Điu này khác vi sorry, vn thường dùng để bày tshi li hoc nui tiếc. Ví dụ, khi nói Pardon? hoc I beg your pardon?, bn đang yêu cu đối phương lp li thông tin chkhông hn là đang xin li vì mt li lm. Trong bi cnh pháp lut, pardon mang nghĩa là ân xá, mt hành động chính thc ca người đứng đầu nhà nước (như Tng thng hoc Thng đốc) để xóa bhình pht cho mt ti phm. Đây là mt thut ngchuyên môn, không ththay thế bng các txin li thông thường. Phân bit vi các ttương t pardon so vi forgive: forgive tp trung vào cm xúc cá nhân, stha thttn đáy lòng để xóa bhn thù. Trong khi đó, pardon thiên vvic chp nhn bqua mt sai sót nhỏ (trong giao tiếp) hoc xóa bhình pht vmt hành chính (trong pháp lut). pardon so vi sorry: sorry din tcm xúc hi hn, còn pardon là mt yêu cu được tha thhoc yêu cu nhc li li nói. Lưu ý vcách dùng Khi dùng để yêu cu nhc li: Pardon? (Ngn gn, lch sự) hoc I beg your pardon? (Rt trang trng). Khi dùng trong pháp lý: grant a pardon (ban lnh ân xá). Tnày là mt động tkhi nói vhành động tha thứ/ân xá và là mt danh tkhi nói vlnh ân xá hoc stha thứ.

Ý nghĩa

Ngoại động từân xá
[~ someone][~ something]

Tha thứ cho một người vì một tội danh hoặc hành vi sai trái một cách chính thức, thường thông qua một sắc lệnh pháp lý

"The governor decided to pardon the prisoner after new evidence emerged."

Thống đốc đã quyết định ân xá cho tù nhân sau khi những bằng chứng mới xuất hiện.

Ngoại động từtha thứ
[~ someone]

Bỏ qua cho ai đó vì một sai sót nhỏ hoặc một lỗi ứng xử trong giao tiếp xã hội

"Please pardon me for interrupting your conversation."

Xin hãy tha thứ cho tôi vì đã ngắt lời cuộc trò chuyện của bạn.

Danh từsự ân xá

Hành động chính thức tha thứ cho một tội danh hoặc văn bản pháp lý cấp sự tha thứ đó

"The president granted a full pardon to the former diplomat."

Tổng thống đã ban lệnh ân xá toàn bộ cho cựu nhà ngoại giao.

Danh từlời xin lỗi/yêu cầu nhắc lại

Một lời yêu cầu lịch sự để ai đó nhắc lại điều họ vừa nói vì không nghe rõ hoặc không hiểu

"I beg your pardon, could you say that again?"

Tôi xin lỗi, bạn có thể nói lại điều đó một lần nữa được không?

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error