D
Dicread
HomeDictionaryLleniency

leniency

sự khoan hồng
Danh từ

leniency mô tmt thái độ nhân từ, không kht khe, đặc bit là khi mt người có quyn lc hoc quyn hn đưa ra hình pht nhưng li chn cách gim nhhoc bqua. Tnày mang sc thái tích cc vlòng trcn, nhưng cũng có thhàm ý sthiếu nghiêm khc trong mt sngcnh qun lý. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, leniency thường được phân bit vi mercy (lòng khoan dung/lòng thương xót). Trong khi mercy mang tính cm xúc mnh mẽ, thường là scu ri hoc tha thcho mt người không xng đáng được nhn, thì leniency thiên vvic áp dng mt mc hình pht nhhơn so vi quy định hoc kvng thông thường. Ví dụ: Mt thm phán áp dng leniency khi xem xét hoàn cnh khó khăn ca bcáo để gim án, thay vì áp dng mc án ti đa. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc dnhm ln leniency vi các tchsự "ddãi" trong đời sng hàng ngày. Tuy nhiên, leniency thường xut hin trong các bi cnh chính thc như pháp lut, giáo dc hoc klut quân đội. Nếu mun nói vmt người có tính cách ddãi, thiếu nguyên tc, hãy sdng laxity thay vì leniency. Đúng: The judge showed leniency (Thm phán đã thhin skhoan hng). Sai: The teacher is very leniency (Câu này sai ngpháp vì leniency là danh từ; nếu mun nói giáo viên ddãi, nên dùng The teacher is too lax). Đặc đim ngpháp leniency là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư show (thhin), grant (ban cho) hoc ask for (xin skhoan hng).

Ý nghĩa

Danh từsự khoan hồng

Phẩm chất nhân từ hoặc bao dung hơn mong đợi, đặc biệt là khi xử phạt ai đó

"The judge showed leniency toward the first-time offender."

Thẩm phán đã thể hiện sự khoan hồng đối với người phạm tội lần đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error