D
Dicread
HomeDictionaryAamnesty

amnesty

ân xá / khoảng thời gian miễn phạt
Danh từ
Số nhiều: amnesties

amnesty mang nghĩa là stha thhoc min ti mt cách chính thc, thường được ban hành bi mt cơ quan quyn lc như chính phhoc nhà nước. Đim khác bit ct lõi gia amnesty và pardonn xá/xá ti) là trong khi pardon thường dành cho mt cá nhân cthể, thì amnesty thường áp dng cho mt nhóm người hoc mt cng đồng cùng phm mt loi ti, đặc bit là các ti liên quan đến chính trhoc xung đột dân sự. Sc thái sdng và ngcnh Trong bi cnh chính trị, amnesty được dùng để xoa du căng thng xã hi sau mt cuc chiến hoc cách mng, cho phép nhng người đối lp được trvhoc thoát khi strng pht pháp lý. Ví dụ: political amnestyn xá chính trị). Trong bi cnh hành chính hoc dân sự, tnày mô tmt khong thi gian "min pht" để khuyến khích mi người tgiác khc phc sai phm mà không sbtrng pht. Ví dụ: tax amnesty (min pht thuế/ân xá thuế), nơi người np thuế có thkê khai bsung mà không bpht chm np. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, từ "ân xá" thường bao trùm chai khái nim amnesty và pardon. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Anh, bn cn phân bit rõ: nếu là stha thcho mt nhóm người hoc mt chính sách min pht din rng, hãy dùng amnesty. Nếu là sự đặc xá cho mt cá nhân cthể, hãy dùng pardon. The president granted amnesty to the single prisoner. (Sai vì chcó mt tù nhân, nên dùng pardon) The government declared a general amnesty for all political prisoners. (Đúng vì áp dng cho mt nhóm đối tượng) Đặc đim ngpháp amnesty là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt lnh ân xá cthể (ví dụ: an amnesty).

Ý nghĩa

Danh từân xá

Sự tha thứ chính thức do chính phủ cấp cho một nhóm người bị kết án vì các tội chính trị

"The government granted amnesty to all political prisoners after the revolution."

Chính phủ đã ban lệnh ân xá cho tất cả các tù nhân chính trị sau cuộc cách mạng.

Danh từkhoảng thời gian miễn phạt

Một khoảng thời gian giới hạn mà chính phủ cho phép mọi người thừa nhận tội lỗi hoặc trả lại các vật phẩm bất hợp pháp mà không bị trừng phạt

"The tax authority announced a three-month amnesty for citizens to declare offshore assets."

Cơ quan thuế đã thông báo một đợt miễn phạt kéo dài ba tháng để công dân khai báo tài sản ở nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error