D
Dicread
HomeDictionaryRreconciliation

reconciliation

sự hòa giải / sự đối chiếu / sự đối soát
Danh từ

reconciliation mang ý nghĩa ct lõi là vic làm cho hai hoc nhiu đối tượng vn đang mâu thun, khác bit trnên hòa hp hoc nht quán vi nhau. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng bn cht ca sự "hòa hp" đó. Sc thái trong các ngcnh khác nhau Trong quan hgia người vi người hoc gia các quc gia, reconciliation nhn mnh vào vic hàn gn tình cm, xóa bhn thù sau mt cuc xung đột. Nó không chỉ đơn thun là ngng chiến đấu mà là quá trình khôi phc li stin tưởng và hu nghị. Ví dụ: national reconciliation (hòa gii dân tc). Trong lĩnh vc tài chính và kế toán, tnày mang nghĩa kthut là đối chiếu. Đây là quá trình kim tra hai bhsơ (ví dụ: scái và sao kê ngân hàng) để đảm bo sliu khp nhau. Nếu có ssai lch, kế toán phi tìm ra nguyên nhân để điu chnh cho chính xác. Trong tư duy hoc triết hc, reconciliation là sdung hòa, tc là tìm ra đim chung hoc cách gii thích để hai ý tưởng trái ngược nhau có thcùng tn ti mà không gây mâu thun. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit reconciliation vi compromise (tha hip). Trong khi compromise thường hàm ý mi bên phi tbmt phn quyn li để đạt được tha thun, thì reconciliation hướng ti scha lành hoàn toàn hoc schính xác tuyt đối vmt sliu. Dùng reconciliation khi chmun nói vvic nhượng bmt chút để kết thúc tranh cãi. Dùng reconciliation khi nói vvic khôi phc li mt mi quan hệ đổ vhoc đối chiếu sliu kế toán. Lưu ý vngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt skin hòa gii cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự hòa giải

Việc khôi phục các mối quan hệ hữu nghị giữa những cá nhân hoặc nhóm sau một thời gian xung đột hoặc bất đồng

"The peace treaty led to a gradual reconciliation between the two warring nations."

Hiệp ước hòa bình đã dẫn đến sự hòa giải dần dần giữa hai quốc gia đang giao chiến.

Danh từsự đối chiếu

Quá trình làm cho hai ý tưởng, tuyên bố hoặc lời kể dường như mâu thuẫn trở nên nhất quán với nhau

"The committee struggled with the reconciliation of the witness testimonies."

Ủy ban đã gặp khó khăn trong việc đối chiếu các lời khai của nhân chứng.

Danh từsự đối soát

Quá trình kế toán nhằm đảm bảo rằng hai bộ hồ sơ, chẳng hạn như sao kê ngân hàng và sổ séc, khớp với nhau

"The accountant spent the afternoon performing a bank reconciliation to find the missing funds."

Kế toán viên đã dành cả buổi chiều để thực hiện đối soát ngân hàng nhằm tìm ra số tiền bị thiếu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error