D
Dicread
HomeDictionaryWwrongdoing

wrongdoing

hành vi sai trái
Danh từ
Số nhiều: wrongdoings

wrongdoing mang sc thái nhn mnh vào tính cht sai trái ca mt hành động, thường liên quan đến vic vi phm pháp lut, quy định hoc các chun mc đạo đức xã hi. Tnày không chỉ đơn thun là mt li sai ngu nhiên mà hàm ý mt svi phm có chủ đích hoc mt hành vi không chính trc. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit wrongdoing vi mt sttương tự để sdng chính xác: mistake: Chmt li sai do vô ý, nhm ln hoc thiếu hiu biết. Trong khi đó, wrongdoing gi lên ssai trái vmt đạo đức hoc pháp lý. crime: Là mt thut ngpháp lý cthchnhng hành vi blut pháp hình snghiêm cm. wrongdoing có phm vi rng hơn, bao gm cnhng hành vi không hn là ti phm nhưng bcoi là vô đạo đức hoc không đúng mc (ví dụ: gian ln nhtrong công vic). misconduct: Thường được dùng trong bi cnh chuyên nghip hoc công vụ (như professional misconduct - sai phm nghnghip), nhn mnh vào vic không tuân thquy tcng xca mt vtrí công vic cthể. Cách dùng trong thc tế Tnày thường xut hin trong các văn bn chính thc, báo cáo pháp lý hoc khi tho lun về đạo đức. Ví dụ đúng: admit one's wrongdoing (tha nhn sai phm ca mình) hoc punish wrongdoing (trng pht hành vi sai trái). Tránh dùng wrongdoing cho nhng li nhnht trong đời sng hàng ngày như viết sai chính thay đi nhm đường, vì điu này skhiến câu văn trnên quá nng nvà nghiêm trng hóa vn đề.

Ý nghĩa

Danh từhành vi sai trái

Hành động làm điều gì đó bất hợp pháp hoặc trái đạo đức

"The company was investigated for financial wrongdoing."

Công ty đã bị điều tra vì những sai phạm về tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error