D
Dicread
HomeDictionaryDdelinquency

delinquency

sự quá hạn thanh toán / sự phạm pháp ở tuổi vị thành niên
Danh từ
Số nhiều: delinquencies

delinquency là mt từ đa nghĩa, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là tài chính và xã hi hc. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia vic "ntin" và "vi phm pháp lut".

Sc thái trong lĩnh vc tài chính

Trong bi cnh kinh tế, delinquency dùng để chsquá hn thanh toán. Nó mô ttrng thái khi mt khon nợ (như khon vay ngân hàng, thtín dng hoc thuế) không được thanh toán đúng thi hn đã tha thun. Cn phân bit delinquency vi default (vnợ). delinquency thường chgiai đon đầu ca vic chm thanh toán, trong khi default là trng thái nghiêm trng hơn khi con nhoàn toàn không có khnăng chi trvà bcoi là vi phm hp đồng.

Ví dụ: payment delinquency (squá hn thanh toán).

Sc thái trong lĩnh vc xã hi

Khi nói vcon người, đặc bit là thanh thiếu niên, delinquency (thường đi kèm vi tjuvenile) dùng để chsphm pháptui vthành niên. Đây không chlà nhng hành vi sai trái nhmà là nhng hành động vi phm pháp lut hoc chun mc xã hi nghiêm trng. Trong tiếng Vit, tùy vào mc độ mà có thdch là "ti phm vthành niên" hoc "hành vi chng đối xã hi".

Ví dụ: juvenile delinquency (sphm pháptui vthành niên).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người hc là sdng delinquency như mt tchschm trthông thường (như đi làm mun). Tuy nhiên, delinquency luôn mang hàm ý vmt nghĩa vpháp lý hoc tài chính bbngỏ. Nếu mun nói vschm trtrong công vic hoc thi gian, hãy sdng delay hoc tardiness thay vì delinquency.

Sai: He was punished for his delinquency in arriving at the meeting.
✅ Đúng: He was punished for his tardiness in arriving at the meeting. (Anhy bpht vì đến cuc hp mun.)

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được trong mt sbáo cáo thng kê vcác trường hp vi phm cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự quá hạn thanh toán

Việc không thanh toán một khoản nợ hoặc không thực hiện nghĩa vụ tài chính đúng hạn

The bank reported the loan for delinquency after three missed payments.

Ngân hàng đã báo cáo khoản vay bị quá hạn thanh toán sau ba lần bỏ lỡ kỳ trả nợ.

Danh từsự phạm pháp ở tuổi vị thành niên

Hành vi phạm tội nhẹ hoặc chống đối xã hội, thường do những người trẻ tuổi thực hiện

The city implemented new youth programs to combat juvenile delinquency.

Thành phố đã triển khai các chương trình thanh thiếu niên mới để chống lại sự phạm pháp ở tuổi vị thành niên.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error