D
Dicread
HomeDictionaryPpiety

piety

lòng sùng đạo / lòng hiếu thảo
Danh từ

piety mô tmt trng thái tinh thn và hành vi thhin stôn kính sâu sc, thường gn lin vi nim tin tôn giáo hoc các chun mc đạo đức truyn thng. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun là vic tin vào mt vthn, mà nhn mnh vào stn ty, lòng thành kính được thhin ra bên ngoài thông qua các nghi lễ, li cu nguyn hoc li sng klut.

Ý nghĩa

Danh từlòng sùng đạo

Phẩm chất tôn giáo hoặc sự tôn kính, đặc biệt là thông qua sự tận tụy và vâng lời đối với một vị thần

His lifelong piety was evident in his daily prayers and fasting.

Lòng sùng đạo suốt đời của ông được thể hiện rõ qua việc cầu nguyện và nhịn ăn hàng ngày.

Danh từlòng hiếu thảo

Phẩm chất biết làm tròn bổn phận và tôn trọng cha mẹ hoặc tổ tiên

The culture places a high value on filial piety as a cornerstone of family stability.

Nền văn hóa này coi trọng lòng hiếu thảo như một nền tảng cho sự ổn định của gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error