D
Dicread
HomeDictionaryOoppose

oppose

phản đối / đối lập / đối đầu
Ngoại động từ
Quá khứ: opposedPhân từ 2: opposedV-ing: opposing

oppose mang nghĩa cơ bn là chng li hoc phn đối mt điu gì đó. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi tvic bày tquan đim không đồng ý cho đến hành động ngăn chn quyết lit. Sc thái sdng và phân bit Khi dùng để din tskhông đồng ý vi mt kế hoch, chính sách hoc ý tưởng, oppose mang tính cht chính thc và mnh mhơn so vi disagree. Trong khi disagree đơn thun là không có cùng ý kiến, oppose hàm ý mt sphn kháng chủ động, thường đi kèm vi hành động hoc tuyên bcông khai để ngăn chn điu đó xy ra. Trong bi cnh hìnhnh hoc thiết kế, oppose (hoc tính topposite) được dùng để chstương phn rõ rt. Điu này khác vi contrastchcontrast tp trung vào vic làm ni bt skhác bit thông qua vic so sánh, còn oppose nhn mnh vào vtrí hoc tính cht đối lp hoàn toàn. Dùng oppose khi chỉ đơn gin là không thích mt món ăn (nên dùng dislike). Dùng oppose khi phn đối mt dlut ti quc hi: oppose the bill. Lưu ý vcu trúc oppose là mt ngoi động từ, vì vy bn không cn dùng gii tto hay against ngay sau nó khi mun nói phn đối ai đó hoc điu gì đó. Mt li phbiến ca người hc tiếng Vit là dch sát nghĩa "phn đối chng li" dn đến vic dùng sai oppose against. Hãy nhcu trúc đúng là oppose something/someone. I oppose against the new law. I oppose the new law.

Ý nghĩa

Ngoại động từphản đối
[~ something][~ someone]

Không đồng ý hoặc kháng cự một kế hoạch, chính sách hoặc một người, thường bằng cách lên tiếng phản đối hoặc hành động để ngăn chặn

"Many local residents oppose the construction of the new highway."

Nhiều cư dân địa phương phản đối việc xây dựng đường cao tốc mới.

Ngoại động từđối lập
[~ something with something]

Đặt một thứ vào vị trí tương phản hoặc so sánh với một thứ khác để làm nổi bật sự khác biệt

"The author opposes the ideal of romantic love with the harsh reality of marriage."

Tác giả đối lập lý tưởng về tình yêu lãng mạn với thực tế khắc nghiệt của hôn nhân.

Ngoại động từđối đầu
[~ someone]

Cạnh tranh với một đối thủ trong một trận đấu thể thao, trò chơi hoặc cuộc tranh cử chính trị

"The defending champion will oppose a rising star from Spain in the final round."

Nhà đương kim vô địch sẽ đối đầu với một ngôi sao đang lên đến từ Tây Ban Nha trong vòng chung kết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error