D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreform

reform

cải cách / cải tà quy chính / cuộc cải cách
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: reformsQuá khứ: reformedPhân từ 2: reformedV-ing: reforming

Tnày mang hàm ý mnh mvvic điu chnh li cu trúc. Nó gi ý rng hthng hin ti không chỉ đơn thun là li thi, mà vcơ bn là đã bhng hóc hoc bt công, đòi hi mt cuc đại tu có tính toán để khôi phc li chc năng hoc đạo đức. Tnày thường được sdng nht trong các bi cnh chính trị, pháp lut và tôn giáo, nơi quyn lc được thc thi để thay đổi hin trng.

Trong khi sthay đổi có thdin ra ngu nhiên hoc hi ht, thì reform (ci cách) mang tính chủ đích và có mc tiêu sa sai. Nó ngụ ý mt schuyn đổi ttrng thái tham nhũng hoc kém hiu qusang trng thái trt tvà chính trc. Trong bi cnh cá nhân, tnày thường mô tmt sthay đổi ngon mc về đạo đức, thường là sau mt giai đon phm sai lm hoc tht bi trong xã hi.

Countable when referring to a specific legislative act or policy change (a reform). Uncountable when referring to the general process of improvement (political reform).

Ý nghĩa

Ngoại động từcải cách
[~ someone][~ something]

Cải thiện một hệ thống, luật pháp hoặc tổ chức bằng cách loại bỏ những sai sót hoặc sự lạm dụng

Nội động từcải tà quy chính

Thay đổi hành vi hoặc tính cách của một người theo hướng tốt đẹp hơn

Danh từcuộc cải cách

Sự cải thiện hoặc sửa đổi những điều sai trái, hư hỏng hoặc không thỏa đáng

The education reform led to higher literacy rates.

Ví dụ

Ủy ban đặt mục tiêu cải cách hệ thống y tế đã lỗi thời.

Cựu thủ lĩnh băng đảng cuối cùng đã cải tà quy chính và thành lập một tổ chức từ thiện.

The new land reform redistributed property to small farmers.

Cuộc cải cách đất đai mới đã phân chia lại tài sản cho những nông dân nhỏ.

Cụm động từ

reform itself

tự cải cách

Tổ chức đó đã phi tự cải cách từ bên trong để vượt qua cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi