D
Dicread
HomeDictionaryFforgive

forgive

tha thứ / xóa nợ / lượng thứ
Ngoại động từ
Quá khứ: forgavePhân từ 2: forgivenV-ing: forgiving

forgive mang ý nghĩa ct lõi là sgii phóng cm xúc tiêu cc, khi mt người quyết định không còn gin dhoc oán trách đối phương sau mt sai lm. Trong tiếng Vit, tùy vào mc độ nghiêm trng ca svic mà chúng ta la chn tngcho phù hp. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vnhng li lm nghiêm trng, tn thương sâu sc hoc ti li, forgive được dch là "tha thứ". Đây là mt quá trình tâm lý sâu sc, đòi hi sbao dung. Ví dụ: forgive and forget (tha thvà quên đi). Khi đối din vi nhng sơ sut nhỏ, nhng hành động thiếu tế nhtrong giao tiếp xã hi, forgive mang sc thái nhnhàng hơn, thường được dch là "lượng thứ" hoc "bqua". Ví dụ: Please forgive the interruption (Xin hãy lượng thcho sngt li ca tôi). Trong lĩnh vc tài chính, forgive không mang nghĩa cm xúc mà là mt thut ngkthut, dch là "xóa nợ" hoc "min nợ", tc là chnchính thc hy bnghĩa vthanh toán ca người vay. Ví dụ: forgive a loan (xóa mt khon vay). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit forgive vi excuse. Trong khi forgive tp trung vào vic xóa bsphn nộ đối vi mt sai lm (thường là sai lm có chủ đích hoc gây tn thương), thì excuse thường dùng cho nhng li nhỏ, vô ý hoc dùng để xin phép ri đi/ngt li. Excuse me được dùng như mt li xin phép lch sự, trong khi Forgive me mang sc thái hi li sâu sc hơn. Lưu ý vngpháp forgive là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi cu trúc forgive someone for something (tha thcho ai vì điu gì). Cn lưu ý không nhm ln vic sdng gii ttrong tiếng Anh vi cách din đạt trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Ngoại động từtha thứ
[~ someone][~ someone for something][~ something]

Ngừng cảm thấy tức giận hoặc phẫn nộ đối với ai đó vì một hành vi xúc phạm, tội lỗi hoặc sai lầm

"I can forgive him for lying to me, but I cannot forget it."

Tôi có thể tha thứ cho anh ấy vì đã nói dối tôi, nhưng tôi không thể quên được điều đó.

Ngoại động từxóa nợ
[~ something]

Hủy bỏ hoặc miễn một khoản nợ, khoản vay hoặc nghĩa vụ tài chính để người vay không còn phải thanh toán

"The bank decided to forgive the student's loans after he completed his community service."

Ngân hàng đã quyết định xóa nợ vay sinh viên cho những người tốt nghiệp loại ưu.

lượng thứ

Bỏ qua hoặc thứ lỗi cho một thiếu sót nhỏ hoặc một sai sót trong giao tiếp xã hội của một người

Xin hãy lượng thứ cho sự ngắt lời của tôi, nhưng có một cuộc điện thoại gọi cho bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error