D
Dicread
HomeDictionaryCcriticize

criticize

phê bình / phân tích phê bình
Ngoại động từ
Quá khứ: criticizedPhân từ 2: criticizedV-ing: criticizing

criticize mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Mt mt, nó được dùng để chtrích, phê bình nhng sai sót hoc khuyết đim ca mt ai đó vi thái độ không hài lòng. Mt khác, trong bi cnh hc thut hoc nghthut, nó li mang nghĩa là phân tích, đánh giá mt cách khách quan và chuyên sâu.

Ý nghĩa

Ngoại động từphê bình
[~ someone][~ something][~ someone for something]

Bày tỏ sự không hài lòng đối với ai đó hoặc điều gì đó dựa trên những lỗi lầm hoặc sai sót được nhận thấy

"The manager criticized the employee for the repeated errors in the report."

Quản lý đã phê bình nhân viên vì những lỗi lặp đi lặp lại trong bản báo cáo.

Ngoại động từphân tích phê bình
[~ something]

Phân tích và đánh giá một tác phẩm nghệ thuật, văn học hoặc âm nhạc một cách chi tiết và chuyên nghiệp

"The professor spent the seminar criticizing the structural elements of the novel."

Vị giáo sư đã dành buổi hội thảo để phân tích phê bình các yếu tố cấu trúc của cuốn tiểu thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error