D
Dicread
HomeDictionaryRremission

remission

sự thuyên giảm / sự miễn giảm / sự xá tội
Danh từ

remission là mt từ đa nghĩa, thường được sdng trong các bi cnh chuyên bit như y tế, tài chính và tôn giáo. Đim chung ca các nghĩa này là sgim bt, xóa bhoc tha thcho mt điu gì đó vn đang tn ti hoc đang gây áp lc.

Ý nghĩa

Danh từsự thuyên giảm

Sự giảm bớt hoặc biến mất của các dấu hiệu và triệu chứng của một căn bệnh mãn tính hoặc ác tính

"The patient was placed in complete remission after the chemotherapy treatment."

Bệnh nhân đã đạt trạng thái thuyên giảm hoàn toàn sau đợt điều trị hóa trị.

Danh từsự miễn giảm

Việc hủy bỏ hoặc giảm bớt một khoản nợ, thuế hoặc hình phạt

"The government granted a partial remission of the student loans to those in low-income brackets."

Chính phủ đã chấp thuận miễn giảm một phần các khoản vay sinh viên cho những người thuộc nhóm thu nhập thấp.

Danh từsự xá tội

Sự tha thứ cho một tội lỗi hoặc một sai phạm, đặc biệt là bởi một quyền năng thiêng liêng

"The prayer was a plea for the remission of his sins."

Lời cầu nguyện là một lời khẩn cầu cho sự xá tội cho những lỗi lầm của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error