clarity
clarity mô tả trạng thái dễ hiểu, trong trẻo hoặc rõ ràng, tùy thuộc vào ngữ cảnh là trừu tượng hay vật lý. Trong tiếng Việt, từ này có thể được dịch linh hoạt tùy theo đối tượng mà nó bổ nghĩa.
Sắc thái ý nghĩa và ngữ cảnh sử dụng
Khi nói về ngôn ngữ, tư duy hoặc giao tiếp, clarity nhấn mạnh vào sự mạch lạc, không gây nhầm lẫn. Nó đối lập với sự mơ hồ (ambiguity) hoặc rắc rối (complexity). Ví dụ, một bài thuyết trình có clarity là bài thuyết trình mà người nghe nắm bắt được thông điệp ngay lập tức mà không cần phải suy luận nhiều.
Trong ngữ cảnh vật lý, clarity dùng để chỉ độ trong suốt của chất lỏng, thủy tinh hoặc độ sắc nét của hình ảnh, âm thanh. Lúc này, nó mang nghĩa là không có tạp chất hoặc không bị nhiễu.
Khi nói về tâm lý hoặc nhận thức, clarity ám chỉ sự sáng tỏ trong tâm trí, khi một người đột nhiên hiểu ra vấn đề hoặc đưa ra được quyết định dứt khoát sau một thời gian phân vân.
Phân biệt với các từ tương đương
Người học cần phân biệt clarity với clearness. Mặc dù cả hai đều có nghĩa là rõ ràng, nhưng clarity thường mang sắc thái trang trọng hơn và thường được dùng để chỉ chất lượng của một hệ thống tư duy hoặc một tiêu chuẩn kỹ thuật. Trong khi đó, clearness thường dùng cho những quan sát trực quan đơn giản.
Đúng: The clarity of the explanation helped the students. (Sự mạch lạc của lời giải thích đã giúp ích cho học sinh.)
Đúng: The crystal is praised for its clarity. (Viên pha lê được khen ngợi vì độ trong suốt.)
Lưu ý về ngữ pháp
clarity là một danh từ không đếm được. Khi muốn diễn đạt mức độ rõ ràng, bạn có thể sử dụng các tính từ như absolute clarity (sự rõ ràng tuyệt đối) hoặc lack of clarity (sự thiếu rõ ràng/mơ hồ).
Ý nghĩa
Đặc điểm mạch lạc và dễ hiểu
"The writer was praised for the clarity of her prose."
Nhà văn được khen ngợi vì sự rõ ràng trong văn phong của mình.
Đặc điểm trong suốt và không vẩn đục về mặt hình ảnh
"The diver was amazed by the clarity of the tropical water."
Thợ lặn đã kinh ngạc trước độ trong suốt của làn nước nhiệt đới.
Trạng thái chắc chắn hoặc dứt khoát về một tình huống hoặc một quyết định
"After a long discussion, we finally achieved some clarity regarding the project goals."
Sau một chuyến đi bộ dài, cuối cùng anh ấy đã đạt được sự sáng tỏ về các mục tiêu nghề nghiệp của mình.