D
Dicread
HomeDictionaryDdistinct

distinct

khác biệt、rõ rệt、riêng biệt
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more distinctSo sánh nhất: most distinct

Tdistinct nhn mnh vào mt ranh gii sc nét hoc sphân chia rõ ràng. Điu này cho thy không có schng chéo, nơi mt thkết thúc và mt thkhác bt đầu mt cách tuyt đối minh bch. Thut ngnày thường được sdng trong các bi cnh phân tích hoc khoa hc để phân loi các đối tượng sao cho chúng không thbnhm ln vi nhau.

Ý nghĩa

Tính từkhác biệt
[something]

Khác biệt rõ rệt về bản chất, hình dáng hoặc đặc tính so với một thứ khác

"The two species of birds have distinct singing patterns."

Hai loài chim này có kiểu hót khác biệt.

Tính từrõ rệt
[something]

Rõ ràng và không thể nhầm lẫn đối với các giác quan hoặc tâm trí

"There was a distinct smell of sulfur in the air."

Có một mùi lưu huỳnh rõ rệt trong không khí.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error