D
Dicread
HomeDictionaryDdistinct

distinct

riêng biệt / rõ rệt
Tính từ
So sánh hơn: more distinctSo sánh nhất: most distinct

distinct được sdng để mô tskhác bit rõ ràng, không thnhm ln gia hai hoc nhiu đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "riêng bit" hoc "rõ rt".

Skhác bit vbn cht
Khi mun nhn mnh rng hai thkhông ging nhau và có nhng đặc đim tách bit, distinct mang nghĩa là "riêng bit". Nó nhn mnh vào sự độc lp và không trùng lp. Ví dụ, khi nói vhai khái nim hoc hai loài sinh vt, distinct cho thy chúng là hai thc thhoàn toàn khác nhau.
Đúng: two distinct categories (hai danh mc riêng bit)
So sánh: Khác vi different, vn chỉ đơn thun là "khác", distinct nhn mnh hơn vào vic các đối tượng này có ranh gii phân chia rõ ràng, không bchng chéo.

Srõ ràng vcm giác
Khi mô tmt âm thanh, mùi vhoc hìnhnh mà bn có thnhn ra ngay lp tc mà không hnghi ngờ, distinct mang nghĩa là "rõ rt" hoc "rõ ràng". Điu này ám chmt tác động mnh mvà dnhn biết lên các giác quan.
Ví dụ: a distinct smell of smoke (mt mùi khói rõ rt)
So sánh: Trong khi clear thường nói vstrong sut hoc dhiu, distinct li nhn mnh vào vic đối tượng đó ni bt hn lên so vi môi trường xung quanh.

Lưu ý vngpháp
distinct là mt tính từ. Khi mun chuyn sang trng từ để mô tcách thc mt hành động din ra mt cách rõ ràng, hãy sdng distinctly.

Ý nghĩa

Tính từriêng biệt

Có bản chất, hình dáng hoặc chất lượng khác biệt một cách dễ nhận biết so với thứ khác

The two species of birds have distinct singing patterns.

Hai loài chim này có kiểu hót riêng biệt.

Tính từrõ rệt

Rõ ràng và không thể nhầm lẫn đối với các giác quan hoặc tâm trí

There was a distinct smell of sulfur in the air.

Có một mùi lưu huỳnh rõ rệt trong không khí.

Ví dụ

The two species of birds have distinct singing patterns.

Hai loài chim này có kiểu hót riêng biệt.

0

There was a distinct smell of sulfur in the air.

Có một mùi lưu huỳnh rõ rệt trong không khí.

0

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error