D
Dicread
HomeDictionaryEexplicit

explicit

rõ ràng / trần trụi
Tính từ

Tnày mô tmc độ minh bch và chính xác cao. Nó gi lên strc din nhm loi bmi smơ hồ, thường được sdng trong các bi cnh pháp lý, kthut hoc hướng dn, nơi mà mt sai sót do hiu lm có thgây ra hu qunghiêm trng.

Khi áp dng cho truyn thông hoc nghthut, tnày chuyn sang mô ttính cht trc din và không qua chn lc. Nó cho thy các ranh gii vskín đáo hoc kim duyt đã bvượt qua, trình bày nhng hìnhnh hoc ngôn ngthô mc đúng như bn cht ca chúng mà không sdng tnói gim nói tránh hay làm mờ đi theo hướng nghthut.

Ý nghĩa

Tính từrõ ràng

Được phát biểu một cách chi tiết và dễ hiểu, không để lại sự nhầm lẫn hay nghi ngờ nào

The instructions were explicit about the deadline.

Các hướng dẫn đã nêu rõ ràng về thời hạn chót.

Tính từtrần trụi

Chứa đựng những mô tả chi tiết và hình ảnh trực diện về hoạt động tình dục hoặc bạo lực

The movie was rated R due to its explicit content.

Bộ phim bị xếp hạng R vì có nội dung trần trụi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error