D
Dicread
HomeDictionaryLlucidity

lucidity

sự rõ ràng / sự tỉnh táo
Danh từ

lucidity mô ttrng thái rõ ràng, minh bch, không gây nhm ln. Tùy vào ngcnh, tnày có thdùng để chsmch lc trong tư duy, cách din đạt hoc trng thái tnh táo ca ý thc.

Sc thái vdin đạt và tư duy
Khi nói vvăn phong hoc lp lun, lucidity nhn mnh vào khnăng truyn ti thông tin mt cách dhiu, súc tích, giúp người nghe hoc người đọc nm bt vn đề ngay lp tc mà không gp khó khăn. Nó khác vi claritychlucidity thường gi cm giác vmt ssáng sa, tinh tế và có chiu sâu hơn trong tư duy logic.

Ví dụ: Mt bài din văn có lucidity cao skhiến nhng khái nim tru tượng trnên cthvà dnm bt.

Sc thái vtrng thái tinh thn
Trong y khoa hoc tâm lý hc, lucidity chstnh táo, minh mn. Đây là trng thái mt người có khnăng nhn thc đầy đủ vbn thân và môi trường xung quanh, đặc bit là sau mt cơn mê man, chn thương hoc trong giai đon cui ca bnh lý suy gim trí nhớ.

Ví dụ: Mt khonh khc lucidity ngn ngi ca bnh nhân trước khi hôn mê.

Lưu ý vtvng
Người hc cn phân bit lucidity vi các tcó gc tương tnhưng nghĩa khác. Trong tiếng Anh, không có snhm ln phbiến vi tmượn trong tiếng Vit, nhưng cn tránh nhm ln vi lucid (tính từ) khi sdng trong các cu trúc ngpháp khác nhau. Vmt ngpháp, lucidity là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự rõ ràng

Đặc điểm dễ hiểu và minh bạch

The author's lucidity makes the complex philosophical arguments accessible to a general audience.

Sự rõ ràng trong cách viết của tác giả giúp những lập luận triết học phức tạp trở nên dễ tiếp cận với độc giả phổ thông.

Danh từsự tỉnh táo

Khả năng suy nghĩ rõ ràng và lý trí, đặc biệt là trong giai đoạn bị nhầm lẫn hoặc đau ốm

The patient experienced a brief moment of lucidity before falling back into a deep coma.

Bệnh nhân đã trải qua một khoảnh khắc tỉnh táo ngắn ngủi trước khi rơi trở lại trạng thái hôn mê sâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error