D
Dicread
HomeDictionaryPplain

plain

đơn giản / rõ ràng / đơn điệu / đồng bằng

/pleɪn/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: plainsSo sánh hơn: plainerSo sánh nhất: plainest

Tnày mang hàm ý mnh mvmt "stht không tô vẽ". Dù là khi nói vmt đồ vt, mt khuôn mt hay mt stht, cm giác mang li luôn là sminh bch và không phô trương. Khi mô tvbngoài, tnày có thdao động gia nghĩa tích cc (ti gin, sch sẽ) và tiêu cc (xám xt, không thu hút). Nó gi ý vmt thgì đó không cgng che giu bn cht tht đằng sau nhng chi tiết trang trí hay sphc tp. Xét về độ rõ ràng, tnày ám chmt stht hin nhiên đến mc không cn phi gii thích thêm. Khác vi sự "phc tp" hay "tinh tế", srõ ràng ở đây mang tính tc thi và không thphnhn. Khi nói về địa hình, tnày gi lên cm giác vmt không gian mrng ln và kéo dài theo chiu ngang, tương phn hoàn toàn vi địa hình min núi hoc rng rm.

Countable when referring to a specific expanse of flat grassland, such as 'the Great Plains' or 'a vast plain'.

Ý nghĩa

Tính từđơn giản

Có đặc điểm đơn giản hoặc cơ bản; không được trang trí hay cầu kỳ

"She wore a plain white t-shirt and jeans."

Cô ấy mặc một chiếc áo thun trắng đơn giản và quần jeans.

Tính từrõ ràng

Dễ dàng nhận thấy hoặc thấu hiểu; hiển nhiên

"It was plain to see that he was lying."

Rõ ràng là anh ta đang nói dối.

Tính từđơn điệu

Thiếu vẻ đẹp hoặc sự đặc biệt; có ngoại hình không có gì nổi bật

"The building was a plain, grey concrete block."

Tòa nhà là một khối bê tông màu xám đơn điệu.

Danh từđồng bằng

Một vùng đất rộng lớn, bằng phẳng và có ít cây cối

"The bison roamed across the great plains of North America."

Đàn bò rừng lang thang khắp những vùng đồng bằng rộng lớn ở Bắc Mỹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error