D
Dicread
HomeDictionaryCconfusion

confusion

sự bối rối / sự nhầm lẫn
[C/U] Cả hai

confusion mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh dùng sai ngcnh. Đầu tiên là trng thái tâm lý, din tsbi ri, hoang mang khi mt người không thsuy nghĩ rõ ràng hoc không hiu chuyn gì đang xy ra. Thhai là snhm ln, xy ra khi hai hoc nhiu đối tượng bị đánh đồng hoc trn ln vi nhau do có đặc đim tương tự.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi mun din đạt cm giác không chc chn hoc mt phương hướng trong tâm trí, confusion tương đương vi "sbi ri". Trong trường hp này, nó thường đi kèm vi cm xúc lo lng hoc lúng túng. Ví dụ: The new rules caused a lot of confusion (Nhng quy định mi đã gây ra nhiu sbi ri).

Ngược li, khi nói vmt sai sót khách quan do nhn din sai đối tượng, confusion mang nghĩa "snhm ln". Điu này khác vi mistake (li sai nói chung); confusion nhn mnh vào vic "nhm cái này vi cái kia". Ví dụ: There was some confusion over the dates (Đã có mt snhm ln vngày tháng).

So sánh vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit confusion vi perplexity. Trong khi confusion có thlà shn lon hoc nhm ln đơn gin, perplexity li nhn mnh vào sngơ ngác, khó hiu trước mt điu gì đó cc kphc tp hoc klạ.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia confusion và disorder. Confusion thiên vtrng thái tinh thn hoc nhn thc, còn disorder thiên vsmt trt tvmt vt lý hoc tình trng bnh lý.

Lưu ý vngpháp

confusion là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tâm lý hoc shn lon nói chung. Tuy nhiên, trong mt sngcnh cthmô tnhng trường hp nhm ln riêng bit, nó có thể được sdng như mt danh từ đếm được, dù trường hp này ít phbiến hơn.

Uncountable when referring to the general feeling of being bewildered. Countable when referring to a specific instance of mixing two things up.

Ý nghĩa

Danh từsự bối rối

Trạng thái hoang mang hoặc không rõ ràng trong tâm trí

The instructions left the students in a state of total confusion.

Những lời hướng dẫn đã khiến các sinh viên rơi vào trạng thái hoàn toàn bối rối.

Danh từsự nhầm lẫn

Một sai sót gây ra do việc trộn lẫn hai thứ tương tự nhau

There was some confusion between the two identical suitcases.

Đã có một sự nhầm lẫn giữa hai chiếc vali giống hệt nhau.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error