D
Dicread
HomeDictionaryDdefinition

definition

định nghĩa / độ phân giải / sự xác định
[C/U] Cả hai
Số nhiều: definitions

Tnày xoay quanh khái nim "thiết lp ranh gii". Dù là ranh gii vngôn ngữ (ý nghĩa), ranh gii vthgiác (độ sc nét) hay ranh gii vkhái nim (phm vi), tnày đều mô thành động làm cho mt điu gì đó trnên riêng bit và khác bit vi mi thxung quanh. Trong ngcnh ngôn ngữ, tnày mang sc thái ca suy quyn và chính xác. Nó gi ý vmt câu trli dt khoát thay vì mt sdin gii, thường gn lin vi skht khe trong hc thut hoc pháp lý. Khi áp dng cho hìnhnh hoc âm thanh, tnày đề cp đến vic không bmờ. Cm giác mang li là ssc nét và chi tiết, nơi các đường nét rõ ràng và các yếu triêng lddàng được phân bit. Trong qun lý dự án hoc lp kế hoch, tnày mô tquá trình chuyn đổi tmt ý tưởng mơ hsang mt kế hoch cthể. Điu này ngụ ý mt quá trình tinh chnh và chi tiết hóa.

Countable when referring to a specific explanation of a word ('The word has three different definitions'). Uncountable when describing the visual sharpness of an image or the clarity of a muscle's outline ('This screen has amazing definition').

Ý nghĩa

Danh từđịnh nghĩa

Một phát biểu về ý nghĩa chính xác của một từ, đặc biệt là trong từ điển

"The dictionary provides a clear definition of the term 'metaphor'."

Cuốn từ điển cung cấp một định nghĩa rõ ràng cho thuật ngữ `metaphor`.

Danh từđộ phân giải

Mức độ sắc nét hoặc rõ ràng của một hình ảnh, âm thanh hoặc đường nét

"This new 4K monitor offers incredible high-definition picture quality."

Chiếc màn hình 4K mới này mang lại chất lượng hình ảnh có độ phân giải cao đáng kinh ngạc.

Danh từsự xác định

Hành động làm cho một điều gì đó trở nên cụ thể, rõ ràng hoặc dứt khoát

"The definition of the project's scope took several weeks of planning."

Việc xác định phạm vi của dự án đã mất vài tuần lập kế hoạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error