D
Dicread
HomeDictionaryUunambiguous

unambiguous

rõ ràng
Tính từ

unambiguous được sdng để mô tmt điu gì đó hoàn toàn rõ ràng, không thgây hiu lm và chcó mt cách gii thích duy nht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "rõ ràng" hoc "dt khoát". Đim mu cht ca unambiguous không chlà sdhiu, mà là sloi bhoàn toàn mi khnăng gây nhm ln hoc đa nghĩa. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit unambiguous vi clear. Trong khi clear là mt tphthông để chsdhiu (ví dụ: mt li gii thích dhiu), thì unambiguous mang sc thái kthut và chính xác hơn. Nó thường được dùng trong các văn bn pháp lý, hướng dn kthut hoc các tuyên bchính thc, nơi mà bt ksmơ hnào cũng có thdn đến sai sót nghiêm trng. clear: Dhiu, không gây khó khăn khi tiếp nhn thông tin. unambiguous: Không thhiu theo cách khác, mang tính tuyt đối và dt khoát. Ví dụ: Mt câu nói có thclear (dhiu) nhưng vn không unambiguous nếu nó cho phép hai cách din gii khác nhau tùy vào ngcnh. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chdùng từ "rõ ràng" mt cách chung chung. Để thhin đúng tinh thn ca unambiguous, hãy cân nhc sdng các cm tnhư "không thgây nhm ln" hoc "dt khoát" trong nhng ngcnh cn schính xác tuyt đối. Đúng: The contract language is unambiguous (Ngôn ngtrong hp đồng rt dt khoát/không thgây nhm ln). Sai: Sdng unambiguous cho nhng tình hung chỉ đơn thun là dnhìn thy hoc dnghe thy (trong trường hp đó, hãy dùng clear hoc obvious). Vmt ngpháp, unambiguous là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từrõ ràng

Không thể hiểu theo nhiều cách khác nhau; có một ý nghĩa duy nhất, rõ ràng và dứt khoát

"The instructions were unambiguous, leaving no room for confusion."

Các hướng dẫn rất rõ ràng, không để lại bất kỳ sự nhầm lẫn nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error