D
Dicread
HomeDictionaryDdirect

direct

điều hành、chỉ dẫn、hướng dẫn、điều khiển
Ngoại động từ

Động tnày nhn mnh vic thc thi quyn hn và hành động dn dt mt quy trình để đạt được mc tiêu cthể. Nó ngụ ý mt vtrí lãnh đạo, nơi người nói chu trách nhim vltrình tng thvà vic trin khai mt dự án hoc mt nhóm người. Trong ngcnh kthut hoc hướng dn, tnày chuyn tqun lý cp cao sang định hướng chính xác, chng hn như chỉ đường cho ai đó đến mt địa đim vt lý hoc tp trung mt chùm sáng. Slinh hot này cho phép tdirect kết ni gia vic giám sát doanh nghip và schdn đơn gin.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một hành lang văn phòng vô trùng
David

I'm going to direct the IT overhaul personally.

Tôi sẽ trực tiếp điều hành việc đại tu hệ thống CNTT.

David
Brian
Brian

Just stop messing with the server and let me do it.

Thôi đừng có can thiệp vào máy chủ nữa và để tôi làm đi.

💡
David đang cố gắng khẳng định quyền lực đối với một quy trình kỹ thuật mà anh ta không hiểu, trong khi Brian gạt bỏ sự can thiệp của anh ta.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều hành, chỉ dẫn
[someone][something]

Quản lý, kiểm soát, nhắm tới hoặc đưa ra hướng dẫn

"She was hired to direct the new marketing campaign."

Cô ấy được thuê để điều hành chiến dịch tiếp thị mới.

Ví dụ

The CEO will direct the board on the new strategy.

CEO sẽ chỉ đạo hội đồng quản trị về chiến lược mới.

Cụm từ kết hợp

direct a project

điều hành một dự án

direct an investigation|I need someone to direct the project.

Tôi cần một người để điều hành dự án này.

Cụm động từ

direct toward

hướng về phía

He directed his anger toward the manager.

Anh ấy trút cơn giận dữ về phía người quản lý.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error