D
Dicread
HomeDictionaryCcrisp

crisp

giòn / trong lành / rõ nét / làm cho giòn
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: crispsPhân từ 2: crispedV-ing: crispingSo sánh hơn: crisperSo sánh nhất: crispest

crisp là mt tính từ đa năng, mô tnhng đặc đim mang tính "sc nét" hoc "gn gàng", tùy thuc vào đối tượng mà nó mô tả. Khi nói vthc phm, crisp gi lên cm giác dchu khi nhai, khác vi crunchy (thường dùng cho nhng thcng hơn và to ra tiếng động ln hơn). Ví dụ, mt lát táo tươi sẽ được gi là crisp, trong khi mt miếng bánh quy cng hoc ht lc slà crunchy.

Khi mô tthi tiết hoc không khí, crisp mang nghĩa tích cc, chslnh nhưng sng khoái, khô ráo và làm cho con người cm thy tnh táo. Điu này khác hoàn toàn vi cold (lnh nói chung) hoc chilly (lnh gây khó chu, run ry).

Skhác bit vngnghĩa trong các ngcnh

Âm thanh và hìnhnh: Trong lĩnh vc kthut hoc nghthut, crisp mô tsrõ nét, không bnhòe hay rè. Mt bn ghi âm crisp là bn ghi có độ chi tiết cao, âm thanh tách bch.
Phong cách và thái độ: Khi dùng để mô ttrang phc (như mt chiếc áo sơ mi mii) hoc cách nói chuyn, crisp ám chsgn gàng, dt khoát và chuyên nghip.

Các li thường gp khi dch sang tiếng Vit

Người hc tiếng Anh thường có xu hướng dch crisp mt cách máy móc là "giòn". Tuy nhiên, cn lưu ý rng không phi lúc nào crisp cũng liên quan đến thc phm.

Sai: "The autumn air is crisp" $\rightarrow$ "Không khí mùa thu giòn" (Sai hoàn toàn vngnghĩa).
✅ Đúng: "The autumn air is crisp" $\rightarrow$ "Không khí mùa thu trong lành/se lnh sng khoái".

Sai: "A crisp white shirt" $\rightarrow$ "Mt chiếc áo sơ mi trng giòn" (Sai ngcnh).
✅ Đúng: "A crisp white shirt" $\rightarrow$ "Mt chiếc áo sơ mi trng phng phiu/gn gàng".

Đặc đim ngpháp

crisp chyếu được sdng như mt tính từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô tquá trình làm cho mt thgì đó trnên khô và giòn (thường do tác động ca nhit độ hoc độ ẩm thp).

Ý nghĩa

Tính từgiòn

Cứng, khô và dễ vỡ theo cách dễ chịu khi ăn

A crisp apple.

Một quả táo giòn.

Tính từtrong lành

Lạnh, khô và sảng khoái về nhiệt độ

The crisp autumn air.

Không khí mùa thu trong lành.

Tính từrõ nét

Rõ ràng và sắc nét về âm thanh hoặc hình dáng

The recording has a crisp quality.

Bản ghi âm có chất lượng rõ nét.

Ngoại động từlàm cho giòn
[~ something]

Làm cho hoặc trở nên giòn

The heat crisped the edges of the paper.

Hơi nóng đã làm giòn các mép giấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error